Thông báo Tình hình sinh vật gây hại 7 ngày (Từ ngày 03 đến ngày 09 tháng 3 năm 2021)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Trong kỳ: 3 ngày đầu kỳ sáng có sương mù, ngày nắng nhẹ, các ngày còn lại sáng có mưa phùn rải rác, nắng mưa xen kẽ.

Nhiệt độ trung bình: 19,4oC; cao: 28 oC; thấp 17,4oC, ẩm độ trung bình: 78-83%.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

 

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)       

- Lúa xuân

 

19.015,0

+ Trà chính vụ

Đẻ nhánh rộ

4.791,8

+ Trà muộn

Hồi xanh-đẻ nhánh-đẻ rộ

14.223,2

- Cây ngô xuân

Mới gieo - 5-6 lá

7.845,8

- Lạc xuân

Mới gieo-3 lá-phân cành

3.334,8

- Đậu tương xuân

Mới gieo-phân cành

106,6

- Cây cam

Thu hoạch - ra lộc - nụ hoa

6.888

- Cây bưởi

Ra hoa-quả nhỏ

3.291

- Cây nhãn

Nhồng hoa

919,4

- Cây vải                        

Ra hoa

348,6

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp

7.930,1

- Cây mía

Thu hoạch-mới trồng

           2.905

- Cây keo

Rừng trồng

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng

        6.932,9

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

1. Cây lúa

1.1. Trà chính vụ (cuối đẻ)

- Ốc bươu vàng gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 2-3 con/m2, ốc non và trưởng thành.

- Trứng ốc bươu vàng rải rác, mật độ nơi 1 ổ/m2.

- Ruồi hại nõn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-5% số lá.

- Bọ trĩ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-6 con/m2, chủ yếu trưởng thành.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao  5-10 con/m2, chủ yếu trưởng thành.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 1 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2, tuổi 1-2-3.

- Bệnh nghẹt rễ gây rải rác, nơi cao 3-5% số khóm.

- Bệnh đạo ôn lá gây hại rải rác trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp… tỷ lệ hại nơi cao 3-7% số lá, cấp 1.

- Chuột hại rải rác, nơi cao 1-2% số dảnh.

1.2. Trà muộn (đẻ nhánh - đẻ rộ)

- Ốc bươu vàng gây hại cục bộ, mật độ phổ biến 1-2 con/m2;  nơi cao 2-6 con/m2, cục bộ 8-10 ốc non và trưởng thành. Diện tích nhiễm nhẹ 15,2 ha tại các huyện Sơn Dương, Na Hang, thành phố Tuyên Quang.

- Trứng ốc bươu vàng rải rác, mật độ nơi 1 ổ/m2.

- Ruồi hại nõn gây hại rải rác, nơi cao 2-3% số lá.

- Bệnh nghẹt rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

2. Cây ngô (mới gieo - 2-6 lá)   

- Sâu xám gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2, tuổi 3-4.

          - Sâu keo mùa thu xuất hiện, mật độ trung bình 1-2 con/m2, nơi cao 3-5 con/m2, tuổi 1-2-3. Diện tích nhiễm nhẹ 17 ha tại các huyện Yên Sơn, Sơn Dương, thành phố Tuyên Quang.

- Bệnh huyết dụ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

3. Cây lạc (mới gieo - 3 lá - phân cành)

- Sâu xám, sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

4. Cây cam (thu hoạch - lộc non - nụ hoa) 

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3% số lá.

- Rệp hại gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, cấp 1.

- Sâu vẽ bùa gây hại trên lộc, lá non , tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh loét gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3 % số lá.

- Bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

5. Cây bưởi (ra hoa-quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bọ trĩ, ruồi hại hoa gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số hoa.

- Rệp hại gây hại rải rác, tỷ lệ hại trung bình 1-2 % số lá, nơi cao 3-5% số lá.

- Sâu vẽ bùa gây hại lộc, lá non , tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

6. Cây nhãn (nhồng hoa)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Bệnh chổi rồng, bệnh sương  mai, thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá, hoa.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Bọ vòi voi gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1% số cây.

- Bệnh đốm lá gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 10-15%, nơi cao 20-30% số lá, C1-3-5. Diện tích nhiễm 55 ha trong đó nhiễm nặng 25 ha tại huyện Chiêm Hóa.

- Bệnh héo rũ gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 10-20%, nơi cao 20-30, cục bộ 40-50 % số lá, C1-3-5. Diện tích nhiễm 27 ha trong đó nhiễm nặng 12 ha tại huyện Chiêm Hóa.

8. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh gây hại, tỷ lệ hại trung bình 1-3%,  nơi cao 5-10% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 35 ha tại huyện Yên Sơn, Sơn Dương.

- Bọ xít muỗi gây hại tỷ lệ 1-3%, hại nơi cao 5-6% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 30 ha tại huyện Yên Sơn.

9. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5% số cây.

10. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 8-10% số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây lúa

1.1. Trà chính vụ (cuối đẻ-đứng cái)

- Ốc bươu vàng tiếp tục gây hại rải rác, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 6-8 con/m2. Trứng ốc bươu vàng rải rác, mật độ nơi 1 ổ/m2;

- Ruồi hại nõn tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 1 nở và gây hại rải rác, mật độ nơi cao 30-50 con/m2;

- Bọ xít đen gây hại, mật độ nơi cao 2-4 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 1 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-5 con/m2.

- Bệnh nghẹt rễ gây cục bộ trên các ruộng trũng hẩu, bón ít vôi, bón phân không cân đối tỷ lệ hại phổ biến 2-5 %, nơi cao 5-10% số khóm.

- Bệnh đạo ôn lá tiếp tục phát sinh và gây hại trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp… , tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-10% số lá.

- Chuột gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

1.2. Trà muộn (đẻ nhánh rộ-cuối đẻ)

- Ốc bươu vàng tiếp tục gây hại tăng cục bộ một số ruộng gần ao, hồ, ven suối, kênh mương.., phổ biến 1-2 con/m2,  nơi cao 5-10 con/m2.

- Ruồi hại nõn gây hại tăng rải rác, nơi cao 5-7% số lá.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 1 nở và gây hại rải rác, mật độ nơi cao 20-30 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 1 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/m2.

- Bệnh nghẹt rễ tiếp tục gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 7-10% số khóm.

- Bệnh đạo ôn lá phát sinh và gây hại trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp… , tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-10% số lá.

2. Cây ngô (2 -7 lá)

- Sâu  keo mùa thu tiếp tục gây hại, mật độ  phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 3-6 con/m2;

- Bệnh đốm lá, huyết dụ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cây, lá.

3. Cây lạc (2-3 lá- phân cành)

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2 con/ m2;

- Ruồi đục thân gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cây;

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao từ 2-4% số cây.

4. Cây cam (thu hoạch - ra lộc - ra hoa)    

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3% số lá.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Sâu vẽ bùa gây hại tăng trên lộc, lá non , tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh loét gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3 % số lá.

- Bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

5. Cây bưởi (quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Rệp hại gây hại rải rác, tỷ lệ hại trung bình 1-2 % số lá, nơi cao 3-5% số lá.

- Bọ trĩ, ruồi hại hoa tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số hoa.

- Sâu vẽ bùa tiếp tục gây hại lộc, lá non , tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

6. Cây nhãn (ra hoa)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Bệnh sương mai gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số hoa.

- Bệnh chổi rồng, thán thư lá gây hại rải rác.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Bọ vòi voi gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1% số cây;

- Bệnh đốm lá gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 10-15%, nơi cao 20-35% số lá.

- Bệnh héo rũ tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 10-20%, nơi cao 20-30, cục bộ 40-50 % số lá.

8. Cây chè (ra búp)

- Bọ trĩ, rầy xanh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số búp;

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số búp;

- Nhện đỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

9. Cây mía (nảy mầm)

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 4-5% số cây;

- Bọ hung, xén tóc gây hại rải rác, nơi cao 1-3 con/hố.

9. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu nâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5% số cây.

10. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 8-10% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn chủ động:

          - Đôn đốc, hướng dẫn nhân dân tiếp tục áp dụng các biện pháp chăm sóc lúa: Làm cỏ, bón phân sớm, giữ nước để kéo dài thời gian sinh trưởng, đảm bảo lúa trỗ vào thời điểm an toàn, hạn chế tác động của rét nàng Bân cuối vụ.

- Ngoài ra thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên các loại cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng, chống kịp thời. Trong đó cần lưu ý:

+ Ốc bươu vàng, bệnh nghẹt rễ, đạo ôn lá, chuột hại trên lúa.

+ Sâu keo mùa thu trên cây ngô.

+ Bệnh lở cổ rễ trên cây lạc.

+ Sâu vẽ bùa, rệp hại, bọ trĩ, bệnh loét hại lá trên cây cam, bưởi.

+ Bệnh đốm lá, héo rũ trên cây chuối.

+ Rầy xanh, bọ xít muỗi trên cây chè.

+ Bọ hung, xén tóc trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.


 

 

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

(Từ ngày 03 đến ngày 09 tháng 3 năm 2021)

 

STT

Tên sinh vật

GĐST cây trồng

Mật độ, tỷ lệ

(c/m2,%)

Diện tích bị nhiễm (ha)

DT nhiễm năm 2020 (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

 
 

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ-TB

Nặng

Mất trắng

 

1

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ốc bươu vàng

Đẻ nhánh-đẻ rộ

1 -  5

6 -  10

15,2

15,2

 

 

 

15,2

Huyện Sơn Dương, Na Hang, thành phố Tuyên Quang

 

2

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sâu keo mùa thu

2-6 lá

2 -  3

3

17

17

 

 

 

17

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương, thành phố Tuyên Quang

 

3

Cây chuối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bệnh đốm lá

Ra hoa-quả xanh

10 -  20

30 -  40

55

35

20

 

 

 

Huyện Chiêm Hóa

 

-

Bệnh héo rũ

-

10 -  20

30 -  40

27

15

12

 

 

 

Huyện Chiêm Hóa

 

4

Cây chè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rầy xanh

Ra búp

5 -  6

10

35

35

 

 

 

35

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương

 

-

Bọ xít muỗi

-

5 -  6

 

20

20

 

 

 

20

Huyện Yên Sơn

 

 

CC TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục