Thông báo Tình hình sinh vật gây hại 1 tháng (Từ ngày 16 tháng 10 đến ngày 15 tháng 11 năm 2022)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ: Trung bình 26-27 oC; cao: 30-32oC; thấp 24-25oC.

- Độ ẩm: 75-85 %.

Nhận xét: Từ giữa đến cuối tháng 10 đêm và sáng sớm có sương mù nhẹ, trời lạnh, ngày nắng. Đầu tháng 11, thời tiết ngày nắng nhẹ, đêm và sáng sớm có sương mù nhẹ.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng      

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

- Cây ngô

 

11.671,8

+ Cây ngô Hè Thu

Chín sáp-thu hoạch

4.533,8

+ Cây ngô Đông

5 -7 lá- xoãy nõn-trỗ cờ

7.138

- Cây lạc

Chắc củ -thu hoạch

1.070,6

Cây khoai lang, rau củ vụ Đông

Cây con-phát triển thân lá –thu hoạch

1.533,5

- Cây cam

Quả xanh-chín thu hoạch

8.647,1

- Cây bưởi

Quả chín- thu hoạch

5.200,4

- Cây nhãn

Lộc bánh tẻ

926,2

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp-tận thu-đốn

8.467,5

- Cây mía

Tích đường-chín

         2.308,4

- Cây keo

Rừng trồng (1-5 tuổi)

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng (1-5 tuổi)

        6.932,9

 

 

 

 

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 1 THÁNG

2. Cây ngô

2.1. Cây ngô Hè Thu (chín thu hoạch)

- Sâu đục bắp, châu chấu gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/m2.

- Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3%, cục bộ 6-8% số lá, số cây.

2.2. Cây ngô Đông (5-7 lá- xoáy nõn-trỗ cờ)

- Chấu chấu gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/m2.

- Sâu keo mùa thu gây hại, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 3-4 con/m2. Diện tích nhiễm nhẹ 14,3 ha tại huyện Lâm Bình.

- Bệnh đốm lá, bệnh huyết dụ gây hại rải rác, nơi cao 3-4% số lá.

3. Cây lạc (chắc củ-thu hoạch)

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, nơi cao 1-3 con/m2.

- Bệnh đốm lá, gỉ sắt gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

4. Cây cam (quả xanh-chín thu hoạch)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 4-8%, nơi cao 15-25% số lá, quả. Diện tích nhiễm 41 ha tại huyện Hàm Yên.

- Ruồi đục quả, ngài chích hút gây hại rải rác.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 5-10% số lá, quả. Diện tích nhiễm 30 ha, tại huyện Hàm Yên.

- Bệnh sẹo gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 2-4%; nơi cao 5-7% số lá, quả.

- Bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh greening, bệnh xì mủ gây hại cục bộ có điểm 2-5% số cây.

5. Cây bưởi (quả chín-thu hoạch)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 2-4% số lá, quả; nơi cao 8-10% số lá, quả.

- Ruồi đục quả gây hại rải rác.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh ghẻ sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-6% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ có điểm 2-5% số cây.

- Bệnh thán thư, bệnh greening, bệnh xì mủ gây hại rải rác.

6. Cây nhãn (lộc bánh tẻ)

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số lá.

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác.

7. Cây chè (ra búp-tận thu)

- Rầy xanh gây hại, bọ cánh tơ tỷ lệ hại phổ biến 2-4% số búp, nơi cao cục bộ 7-10% số búp.

- Bọ xít muỗi gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số búp, cục bộ 20-25% số búp. Diện tích nhiễm 30 ha trong đó 02 ha nhiễm nặng tại huyện Yên Sơn.

- Nhện đỏ gây hại, tỷ lệ hại rải rác.

- Bệnh thối búp, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-6% số lá, số búp.

8. Cây mía (tích đường-chín)

- Rệp bông xơ gây hại rải rác, nơi cao 3-6% số cây.

- Bọ hung gây hại rải rác.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

- Bệnh thối đỏ bẹ lá gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

9. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-thu hoạch)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-6% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 2-5%, nơi cao 6-8% số lá.

- Bệnh héo rũ Panama gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 2-3% số cây.

- Rệp gây hại rải rác.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu nâu ăn lá  gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 3-5% số cây.

- Bọ que gây hạitrên cây keo tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 6-8% số lá.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số lá, số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây ngô Đông (trỗ cờ-chín thu hoạch)

- Châu chấu gây hại rải rác, nơi cao 2-4 con/m2.

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, nơi cao 2-3 con/m2.

2. Cây rau, đậu Đông (phát triển thân lá-ra quả-thu hoạch)

- Bọ nhảy gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4 con/m2, cục bộ 8-10 con/m2

- Sâu xanh ăn lá, sâu khoang, sâu tơ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-4 con/m2.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số cây

- Bệnh thối nhũn, sương mai, lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

3. Cây cam (quả chín- thu hoạch)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại rải rác nơi cao 5-7% số lá, quả.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh thán thư, gây hại rải rác tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số lá, quả.

- Bệnh ghẻ sẹo gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 5-6%, nơi cao 8-10% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh greening, bệnh xì mủ gây hại cục bộ có điểm 3-6% số cây.

4. Cây bưởi (quả chín-thu hoạch)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 8-9% số lá, quả.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, quả.

- Ruồi đục quả gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số quả.

- Bệnh loét, ghẻ sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh greening, bệnh xì mủ gây hại cục bộ có điểm 6-10% số cây.

- Bệnh thán thư, bệnh xì mủ gây hại rải rác.

5. Cây nhãn (lộc bánh tẻ)

- Bọ xít nâu gây hại, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số lá.

- Bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-6% số lá.

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác.

6. Cây chè (đốn cành): Sâu bệnh hại thấp

7. Cây mía (chín –thu hoạch) Sâu bệnh hại thấp

8. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-thu hoạch)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-6% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-6% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 6-8% số lá.

- Bệnh héo rũ Panama gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 2-3% số cây.

9. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bọ que tiếp tục gây hại mật độ phổ biến 2-3%, nơi cao 10-15 % số lá. 

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cây, cục bộ 6-8% số cây.

10. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 6-7% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn:

- Tăng cường bám sát địa bàn, phối hợp với cán bộ chuyên môn các xã, phường, thị trấn hướng dẫn nhân dân thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên cây ngô, rau màu và các loại cây trồng để tổ chức phòng, chống kịp thời, hiệu quả. Đặc biệt cần lưu ý:

+ Sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá trên cây ngô Đông.

+ Bọ nhảy, sâu xanh ăn lá, sâu tơ, bệnh thối nhũn, sương mai, lở cổ rễ trên cây rau Đông.

+ Nhóm ruồi đục quả, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh xì mủ, greening, vàng lá thối rễ trên cây cam, bưởi.

+ Sâu đục thân, bệnh đốm lá, héo rũ Panama trên cây chuối.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Tháng 11 năm 2022

Cây trồng

Tên SVGH

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ
trước

So
CKNT

DT
P. trừ

Phân bố

 

 

 

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây ăn quả

Cây có múi

Nhện nhỏ

Quả phát triển

 5

 10-20

26.5

14.5

 

41

0

-1.0

11.0

41

Hàm Yên

Bệnh loét

Quả phát triển

 5

 10

26

4

 

30

0

6.5

-7.5

30

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN lâu năm

 

Bọ xít muỗi

Búp non-thu hái

 5-6

 20-25

28

0

2

30

0

-5.0

10.0

30

Yên Sơn

 

Nhóm cây: Cây lương thực khác

Ngô (Bắp)

Sâu keo mùa thu

2-5 lá

 2 -  3

 7-8

8.3

6

0

14.3

0

-8.0

9.0

14

Lâm Bình

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tin cùng chuyên mục