Dự kiến tình hình sinh vật gây hại trong thời gian tới ( từ 20/12 đến 26/12/2017)

1. Cây ngô đông (xoáy nõn-trỗ cờ-chín sáp)
- Châu chấu gây hại rải rác, nơi cao 4-5 con/m2;
- Sâu cắn nõn, sâu đục thân gây hại rải rác, nơi cao 5-10 % số cây;
- Rệp muội gây hại rải rác;
- Bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại rải rác, nơi cao 5-7 % số lá;
- Bệnh lùn sọc đen trên ngô đông hại rải rác.
2. Cây rau họ thập tự, đậu các loại, cà chua (phát triển thân lá-thu hoạch)
- Sâu tơ, bọ nhảy gây hại rải rác, mật độ nơi cao 8-10 con/m2;
- Sâu xanh, sâu khoang gây hại, mật độ nơi cao 5-8 con/m2;
- Rệp hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5 % số cây;
- Bệnh đốm vòng gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá;
- Bệnh lở cổ rễ, sương mai gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cây.
3. Cây lạc đậu tương đông (quả xanh)
- Sâu khoang, sâu cuốn lá gây hại rải rác;
- Bệnh đốm lá, gỉ sắt gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3 % số cây.
4. Cây chè
- Rầy xanh, bọ trĩ tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số búp;
- Bọ xít muỗi gây hại cục bộ 1 số vườn, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số búp;
- Bệnh phồng lá chè gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số lá.
5. Cây mía (tích đường-thu hoạch)
- Rệp sáp gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số cây;
- Bệnh thối đỏ bẹ mía gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.
6. Cây có múi (quả chín thu hoạch)        
- Ruồi vàng gây hại quả rải rác;
- Nhện đỏ và nhện rám vàng, nhện trắng tỷ lệ hại nơi cao 5-7 % số lá, quả;
- Bệnh sẹo, loét cam gây hại trên cam kiến thiết cơ bản, tỷ lệ hại phổ biến 1-2 % số lá, nơi cao 5-8% số lá, quả;
- Bệnh thán thư (khô núm rụng quả) gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-2% số lá, quả, nơi cao 3-5 % số lá, quả;
- Bệnh vàng lá thối rễ do nấm, tuyến trùng tiếp tục gây hại cục bộ một số vườn, tỷ lệ hại phổ biến 3-5% số lá, quả, nơi cao 10-15 % số cây;
7. Cây nhãn, vải (lộc bánh tẻ)
- Nhện lông nhung gây hại rải rác, nơi cao 3-5 % số cành;
- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác;
- Bệnh sương mai gây hại rải rác, nơi cao 5-10 % số lá.
8. Cây lâm nghiệp (vườn ươm-1-5 tuổi)
- Bệnh phấn trắng, bệnh thán thư lá gây hại rải rác trên cây keo 1-5 tuổi;
- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác nơi cao 1-3 % số cây;
- Bệnh chết héo, vườn ươm gây hại rải rác trên cây keo 1-3 tuổi, nơi cao 5-10 % số cây.

Tin cùng chuyên mục