Thông báo Lịch mùa vụ nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021

Nhằm giúp các hộ nông dân trên địa bàn tỉnh nắm bắt, theo dõi tình hình thời tiết để tổ chức sản xuất, nuôi trồng thủy sản đảm bảo thời vụ, đạt hiệu quả cao trong nuôi trồng thủy sản. Chi cục Thủy sản thông báo lịch thời vụ nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021, như sau:
LỊCH MÙA VỤ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN NĂM 2021
(Kèm theo Thông báo số 40/TB-CCTS ngày 29/3/2021 của Chi cục Thủy sản)
                 
STT Loại hình mặt nước Đối tượng nuôi Cơ cấu
(%)
Kích cỡ giống thả (cm/con) Mật độ Thời gian thả Thời gian thu hoạch Kích cỡ cá thu hoạch (gam/con)
I Nuôi đơn loài
1 Ao, hồ nhỏ Rô phi 100 4-6 ≥2 con/m2 Tháng 3-6 Tháng 10-12 ≥600
Rô đồng đầu vuông 100 2-3 7-10 con/m2 Tháng 3-5 Tháng 10-11 ≥100
2 Nuôi lồng Rô phi 100 6-8 60-70 con/m3 Tháng 3-6 Tháng 10-12 ≥600
Điêu hồng 100 60-70 con/m3 Tháng 10-12 ≥600
Chép lai V1 100 40-50 con/m3 Quanh năm ≥1.000
Trắm cỏ 100 ≥12 10 con/m3   ≥2.000
Chiên 100 ≥20 20 con/m3 Tháng 4-6 ≥1.800
Bỗng 100 ≥10 10-15 con/m3 Quanh năm;  ≥2.000
Lăng  100 ≥12 20-25 con/m3 Tháng 4-6 ≥2.000
3 Ruộng nuôi xen cá - lúa Chép lai V1 100 4-6 0,5 - 1 con/m2 Tháng 2-3 và tháng 5-6 Tháng 5-6 và tháng 9-10 ≥200-300
4 Ruộng vụ đông Chép lai V1 100  8-10 0,5 - 1 con/m2 Tháng 10 Tháng 1-2
 năm sau
≥300-400
II Nuôi xen ghép
1 Ao, hồ nhỏ Rô phi đơn tính 25 4-6 1-1,5 con/m2 Tháng 3-8 Quanh năm ≥500
Chép lai V1 15 4-6 ≥700
Trắm cỏ 5 ≥12 ≥2.000
Trôi Ấn độ, Mrigal 35 ≥12 ≥500
Mè hoa, Mè trắng 20 ≥12 ≥1,000
2 Ruộng 1 vụ lúa, 1 vụ cá Chép lai V1 20 4-6 ≥0,3 con/m2 Tháng 5-6 Tháng 10-12 ≥500
Trắm cỏ 15 ≥12 ≥1.500
Trôi Ấn độ, Mrigal 45 ≥12 ≥600
Mè hoa, Mè trắng 20 ≥12 ≥700
5 Hồ, đầm mặt nước lớn (Đánh tỉa thả bù) Rô phi 10 6-8 ≥0,1 con/m2 Tháng 3-8 Quanh năm ≥400
Chép lai V1 5 ≥10 ≥600
Trắm cỏ 5 ≥12 ≥1,200
Trôi Ấn độ, Mrigal 20 ≥12 ≥400
Mè hoa, Mè trắng 60 ≥12 ≥800

Chi cục Thủy sản Tuyên Quang

Tin cùng chuyên mục