Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 03 đến ngày 09 tháng 8 năm 2020)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình: 29 oC, Cao: 33,4 oC, Thấp: 26,5 oC;       

Ẩm độ: Trung bình:  85%, Cao: 97%, Thấp: 83%; Số giờ nắng: 48 giờ;

Lượng mưa: 14-209 mm.

Nhận xét khác: Trong kỳ đêm và sáng có mưa rào và dông ngày nắng mưa xen kẽ.

 2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

(1). Cây lúa:     

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

Sớm

 Làm đòng

6.348

 

 

Chính vụ

Cuối đẻ nhánh - đứng cái

16.756,5

 

 

Muộn

Hồi xanh -đẻ nhánh rộ

   2.010,2

 

 

 (2). Cây trồng khác

Nhóm/loại cây

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo trồng (ha)

- Ngô (bắp)

Mới gieo -3-6 lá

  4.006,5             

- Cây lạc

Mới gieo - phân cành - ra hoa

     1.164,5

- Cây đậu tương

Mới gieo-1-3 lá-phân cành

108

- Cây nhãn

Quả chín - thu hoạch

919,4

- Cây cam

Phát triển quả

6.888

- Cây bưởi

Phát triển quả

3.291

- Cây vải

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây mía

Vươn lóng

2.693,7

- Cây chè

Phát triển búp (chủ yếu là chè kinh doanh)

7.930,1

- Cây keo

 

184.487,8

3. Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng của thiên tai: Ngập úng, lũ quét

Cây trồng
bị ảnh hưởng

Diện tích bị ảnh hưởng và khắc phục (ha)

Giảm NS
30-70%

Mất trắng (>70%)

Đã gieo
cấy lại

Đã trồng
cây khác

Để đất trống

Lúa

4,8

8,1

 

 

 

Hoa màu

15

7

 

 

 

 

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Cây lúa

 

1

Lúa mùa sớm (GĐST: Làm đòng)

-

Sâu cuốn lá nhỏ

2-5

25

 

T1-2

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

-

Trưởng thành cuốn lá nhỏ

Rải rác-3

6

10

TT

-

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

2

 

T4-3-N

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

200

500

 

T1-2-TT

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

2-3

10-20

30-50

C1-3

-

Bệnh bạc lá

1-2

10

 

C1

-

Bệnh khô vằn

3-5

10-20

 

C1-3

-

Chuột hại

Rải rác

 

 

 

2

Lúa mùa chính vụ (GĐST: Cuối đẻ nhánh-đứng cái)

-

Sâu cuốn lá nhỏ

2-7

15

 

T5-N

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

-

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T1-2

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

100

300

 

TT-T1-2

-

Bệnh bạc lá

1-2

 

10-12

C1

-

Bệnh thối thân

Rải rác

2-3

 

 

-

Bệnh nghẹt rễ, vàng lá sinh lý

Rải rác-6

10-20

 

 

-

Bệnh khô vằn

5

10-20

 

 

-

Ốc bươu vàng

0,5-1

1-2

 

TT-N

3

Lúa mùa muộn (GĐST: Đẻ nhánh)

-

Dòi đục nõn

Rải rác

5-10

 

SN

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

-

Sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác

2-4

 

N-T5

-

Trưởng thành cuốn lá nhỏ

Rải rác

 

 

TT

-

Ốc bươu vàng

2-3

 

 

TT-N

-

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

1

 

Trứng

-

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác-3

5-15

 

 

-

Chuột hại rải rác

 

 

 

 

II

Cây ngô hè thu (GĐST: 2 - 8 lá-xoãy nõn)

-

Sâu xám

Rải rác

1-3

 

SN

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

-

Sâu ăn lá

Rải rác

2

 

SN

-

Sâu keo mùa thu

1-3

5-8

 

SN

-

Trứng sâu keo mùa thu

Rải rác

1-2

 

Trứng

-

Trưởng thành sâu keo mùa thu

Rải rác

1

 

TT

-

Bệnh đốm lá

Rải rác

2-8

 

C1-3

-

Bệnh khô vằn

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh huyết dụ

Rải rác

 

 

 

III

y lạc Hè - Thu (GĐST: Phân cành - ra hoa)

 

-

Rầy xanh lá mạ

Rải rác

6-10

 

TT-N

Huyện Lâm Bình, Chiêm Hóa

-

Sâu cuốn lá

Rải rác

3-4

 

T3-4-5

-

Bệnh lở cổ rễ

Rải rác

3-5

 

C1

-

Bệnh đốm lá

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh héo xanh

Rải rác

3-5

 

C1

IV

Cây Đậu tương (GĐST: Mới gieo-1-2 lá-phân cành)

 

Bệnh lở cổ rễ rải rác,

Rải rác

1-2

 

 

Huyện Na Hang

V

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

1

Cây nhãn (GĐST: Quả chín - thu hoạch)

-

Bọ xít nâu

Rải rác

 

 

TT

 

 

Huyện Yên Sơn

-

Sâu đục cuống, quả

Rải rác

3-5

 

SN

-

Nhện lông nhung

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh sương mai

Rải rác

3

 

C1-3

-

Bệnh chổi rồng

Rải rác

 

 

 

-

Bệnh thán thư

3

6

 

 

2

Cây cam (GĐST: Phát triển quả)

-

Nhóm nhện nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Hàm Yên, Chiêm Hóa

-

Nhện đỏ

4,5

10-25

 

C1-2-3

-

Nhện trắng, nhện rám vàng

4

25

 

C1-2-3

-

Rệp sáp

Rải rác

 

 

C1

-

Rệp muội

5

 

 

C1

-

Bệnh ghẻ sẹo lá

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh loét lá

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

 

 

C1

    3

Cây bưởi (GĐST: Phát triển quả)

-

Nhóm nhện nhỏ

Rải rác

12

 

 

 

Huyện Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang

-

Rệp hại

8

12

 

 

-

Bệnh thán thư

5

8

 

C1

-

Bệnh loét quả

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

5-8

 

 

VI

Cây công nghiệp

1

Cây mía (GĐST: Vươn lóng)

-

Bọ hung

Rải rác

1-2

 

Tuổi 2-1

 

Huyện Yên Sơn, Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa, thành phố Tuyên Quang

-

Sâu đục thân

Rải rác-2

8

 

SN-TT

-

Bọ trĩ

2

6

 

Non - TT

-

Rệp sáp

Rải rác

5

 

C1

-

Rệp bông xơ

3-5

7-10

 

 

-

Bệnh than đen

Rải rác

1

 

C1

2

Cây chè (GĐST: Phát triển búp)

-

Rầy xanh

3,5

20

 

C1-2

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên, thành phố Tuyên Quang

-

Bọ trĩ

3-4

25

 

C1-2

-

Bọ xít muỗi

Rải rác

3

 

C1

-

Nhện đỏ

3-5

20

 

C1-2

-

Bệnh chết loang

Cục bộ

 

 

C1

VII

Cây keo (GĐST: Vườn ươm -1-5 tuổi)

1

Sâu nâu ăn lá

Rải rác

 

 

T5-4

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa

2

Bệnh chết héo

3-5

 

 

 

                 

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng

DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Cây lúa

-

Bệnh nghẹt rễ

15

 

 

 

15

15

Huyện Yên Sơn

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

18

 

 

 

18

18

Huyện Chiêm Hóa

-

Bệnh khô vằn

353,5

25

 

 

378,5

223,5

Huyện Chiêm Hóa, Hàm Yên

-

Ốc bươu vàng

5

 

 

 

5

5

TP Tuyên Quang

-

Chuột hại

3

 

 

 

3

3

Huyện Sơn Dương

2

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

 

-

Sâu keo mùa thu

9

1,5

 

 

10,5

10,5

Huyện Hàm Yên, TP Tuyên Quang

 

Cây cam

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhóm Nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng)

24,5

 

13

 

5,5

 

43

43

Huyện Hàm Yên

3

Cây chè

 

 

 

 

 

 

 

-

Rầy xanh

17

6,5

 

 

23,5

23,5

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương

-

Bọ bọ trĩ

14,5

4

0,5

 

19

19

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương

-

Nhện đỏ

2

0,5

 

 

2,5

2,5

Huyện Hàm Yên

3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

3.1. Cây lúa:

  - Trên lúa mùa sớm - chính vụ: Đứng cái- làm đòng:

 + Sâu cuốn lá nhỏ lứa 5: Trưởng thành xuất hiện rộ, mật độ nơi cao 1-6 con/m2, sâu non nở rải rác, mật độ phổ biến 2-5 con/m2, nơi cao 10 con/m2 tại các huyện, thành phố Tuyên Quang.

+ Rầy nâu - rầy lưng trắng: Rầy lứa 5 nở rộ mật độ phổ biến 100-200 con/m2, nơi cao 300 -500 con/m2 tại các huyện, thành phố Tuyên Quang.

+ Sâu đục thân gây hại rải rác tỷ lệ hại nơi cao 1% số dảnh.

+ Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh sau các trận mưa, tỷ lệ hại phổ biến 2-3, nơi cao 10-20%, cục bộ có nơi 30-50% số lá.

+ Bệnh khô văn tiếp tục phát sinh gây hại tăng tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 10-20% số dảnh.

+ Chuột phát sinh và gây hại rải rác…

- Trên lúa muộn: Hồi xanh-đẻ nhánh rộ:

+ Dòi đục nõn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số lá.

+ Trưởng thành cuốn lá nhỏ xuất hiện rải rác, sâu non gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-4 con/m2.

+ Ốc bươu vàng gây hại cục bộ một số ruộng, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

+ Bệnh nghẹt rễ tiếp tục phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-15% số khóm.

+ Chuột hại gây hại rải rác.

3.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại mật độ phổ biến 1-3 con/m2, nơi cao 5-8 con/m2. Trưởng thành xuất hiện rải rác, mật độ phổ biến 1-2 con/m2. Bệnh khô vằn, đốm lá, huyết dụ gây hại rải rác.

3.3. Cây lạc, đậu tương: Sâu xám, sâu cuốn lá, rầy xanh lá mạ, bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác.

3.4. Cây nhãn, vải: Sâu đục cuống, quả, bọ xít nâu, bệnh thán thư, chổi rồng gây hại rải rác.

3.5. Cây cam: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 15-25 % số lá, quả). Bệnh sẹo, bệnh loét lá, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ hại rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân gây hại tăng,  mật độ hại nơi cao 8 con/m2. Bọ trĩ gây hại rải rác mật độ nơi cao 6 con/m2, rệp bông xơ gây hại phổ biến 3-5con/m2, nơi cao 7-10 con/m2. Bọ hung, bệnh than đen, rệp sáp gây hại rải rác.

3.7. Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ trĩ gây hại vẫn tiếp tục gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-5 %, nơi cao 20-25 % số búp.

3.8. Cây keo: Sâu nâu ăn lá gây hại rải rác, bệnh chết héo tiếp tục gây hại phổ biến tỷ lệ hại 3-5% số cây bị hại.

III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

1.1. Cây lúa:

 - Trên lúa mùa sớm - chính vụ:

+ Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non nở rộ và gây hại tăng, mật độ phổ biến 10-15 con/m2, nơi cao 30-50 con/m2. Nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây trắng lá.

+ Rầy nâu-rầy lưng trắng: Tiếp tục nở và gây hại trên các giống nhiễm, ruộng trũng hẩu… mật độ nơi cao 300-500 con/m2, cục bộ 800-2.000 con/m2 tại các huyện thành phố Tuyên Quang.

+ Sâu đục thân 2 chấm: Gây hại rải rác.

+ Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn tiếp tục phát sinh gây hại tăng trên các giống lúa nhiễm: Tạp Giao, Nhị Ưu 838…sau các cơn mưa kèm dông lốc tỷ lệ hại nơi cao 10-20%, cục bộ 30-50% số lá.

+ Bệnh khô văn tiếp tục phát sinh gây hại tăng tỷ lệ hại phổ biến 5-10%, nơi cao 20-30% số dảnh.

+ Chuột phát sinh và gây hại tăng ở những chân ruộng bị hạn, gần nhà… tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số dảnh.

 - Trên lúa mùa muộn:

+ Trưởng thành cuốn lá nhỏ tiếp tục xuất hiện, sâu non gây hại rải rác.

+ Ốc bươu vàng tiếp tục gây hại cục bộ một số ruộng gần mương và ao, hồ…

+ Bệnh nghẹt rễ tiếp tục phát sinh gây hại..

+ Chuột hại gây hại rải rác.

Lưu ý: Bệnh lùn sọc đen…

1.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu tiếp tục phát sinh gây hại tăng giai đoạn 3-8 lá, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.

1.3. Trên cây lạc, đậu tương:  Sâu xám, sâu cuốn lá, dòi đục nõn, rầy xanh lá mạ, bệnh héo xanh gây hại rải rác.

1.4. Cây nhãn, vải: bệnh thán thư, chổi rồng gây hại rải rác.

1.5. Cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng khi thời tiết nắng nóng, khô hạn, bệnh sẹo tiếp tục gây hại tăng, rệp sáp, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ một số vườn, bệnh hại tăng sau các đợt mưa kéo dài.

1.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, bệnh than đen tiếp tục gây hại tăng. Rệp sáp, rệp bông xơ phát sinh gây hại rải rác.

1.7. Cây chè: Rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ tiếp tục gây hại tăng.

1.8. Cây keo: Bệnh chết héo tiếp tục phát sinh gây hại cục bộ.                                          

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Đề nghị Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố:

  - Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn chỉ đạo nhân dân khẩn trương chăm sóc, bón phân cho lúa, gieo trồng cây màu vụ hè thu đúng lịch thời vụ.

- Tăng cường kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên lúa mùa và cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý: Sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, rầy lưng trắng , bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh khô vằn… gây hại trên lúa, sâu keo mùa thu gây hại trên cây ngô; bệnh chết héo trên cây keo; tiếp tục kiểm tra, đôn đốc phòng trừ sâu bệnh hại trên cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh sẹo, vàng lá thối rễ; trên cây mía sâu đục thân, trên cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ…

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục