Thông báo tình hình sinh vật gây hại 7 ngày (Từ ngày 07 đến ngày 13/7/2021)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình 28-30oC; cao: 34-36oC; thấp 25-27oC. Ẩm độ trung bình: 70-80%.

- Nhận xét khác: Ba ngày giữa kỳ đêm có mưa rào rải rác, sáng có sương mù nhẹ, ngày có nắng nhẹ, các ngày còn lại không mưa trời nắng nóng.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

 Lúa mùa

 

          

         18.818

- Trà sớm

Đẻ nhánh rộ

7.660

- Trà chính vụ

Mới cấy-hồi xanh-đẻ nhánh

11.115

- Mạ mùa

1- 3 lá - xúc cấy

21,23

- Cây ngô

Mới trồng - 2- 4 lá

858,5

- Lạc

Mới trồng - 2-3 lá

94,7

- Đậu tương 

Mới trồng

14,1

- Cây cam

Phát triển quả

6.888,0

- Cây bưởi

Phát triển quả

3.291,0

- Cây nhãn

Quả xanh

919,4

- Cây vải                        

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp

7.930,1

- Cây mía

Vươn lóng

           2.202,5

- Cây keo

Rừng trồng

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng

        6.932,9

 

 

 

 

 

 

I

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

1. Cây lúa

1.1. Mạ (1-3 lá - xúc cấy)

- Tập đoàn rầy, ruồi gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2; cục bộ 20-30 con/m2.

- Sâu đục thân 2 chấm gây dảnh héo rải rác, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 0,5-1% số dảnh, tuổi 1-2.

- Sâu non cuốn lá nhỏ tiếp tục gây hại, mật độ nơi cao 1-2 con/m2, tuổi 2-3

- Ốc bươu vàng, chuột gây hại rải rác

1.2. Trà sớm (đẻ nhánh rộ)

- Ốc bươu vàng gây hại, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 3-4 con/m2; cục bộ 7-10 con/m2. Diện tích nhiễm nhẹ 24 ha tại huyện Sơn Dương, Hàm Yên. Ổ trứng ốc rải rác, mật độ nơi cao 2-3 ổ/m2.

- Tập rầy nâu-rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 50-60 con/m2, tuổi 4-5-TT.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 4 gây hại rải rác, mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 10-15 con/m2, tuổi 4-5-N.

- Sâu đục thân 2 chấm lứa 3 gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số dảnh, tuổi 3-4.

- Bệnh nghẹt rễ hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số khóm; cục bộ 8-10% số khóm.

- Chuột gây hại rải rác, nơi cao 1-3% số dảnh.

1.3. Trà chính vụ (mới cấy-hồi xanh-đẻ nhánh)

- Ốc bươu vàng gây hại, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 3-4 con/m2; cục bộ 7-10 con/m2. Diện tích nhiễm nhẹ là 74 ha tại huyện Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương, Na Hang, thành phố Tuyên Quang.

- Tập đoàn rầy, ruồi gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2, nơi cao 7-10 con/m2, cục bộ 30-40 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2; tuổi 3-4.

- Bệnh nghẹt rễ hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số khóm; cấp 1.

2. Cây ngô (mọc mầm, 3-4 lá)

- Sâu xám gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2; tuổi 4-5.

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2; tuổi 3-4.

3. Cây lạc (mọc mầm 3-4 lá)

- Sâu khoang, sâu xám gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2 ; tuổi 3-4.

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2 ; tuổi 3-4.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

4. Cây cam (phát triển quả)    

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 13-15% số lá, quả. Diện tích nhiễm nhẹ 43,5 ha tại huyện Hàm Yên, cấp 1-2.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 8-10% số lá, quả. Diện tích nhiễm nhẹ 41 ha tại huyện Hàm Yên, cấp 1-3.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh loét lá gây hại rải rác.

5. Cây bưởi (phát triển quả)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá, quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ; bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

6. Cây nhãn (quả xanh)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-0% số lá

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 4-6% số lá.

- Bệnh héo rũ tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7% số lá

8. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 10-15% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 12,5 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 13-15% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 14 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số búp.  

- Nhện đỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4%, cục bộ 6-8% số lá.

- Bệnh thối búp, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-10% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 4,5 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bệnh đốm nâu gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 10-15% số lá.

9. Cây mía (vươn lóng)

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 1-2%, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số cây.

- Bọ hung, gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 2-3 con/hố. Diện tích nhiễm nhẹ 5 ha tại huyện Sơn Dương.

         10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 8-10% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 6-8% số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây lúa

1.1. Mạ (2-3 lá–xúc cấy)

- Tập đoàn rầy, ruồi tiếp tục gây hại rải rác, mật độ nơi cao 6-8 con/m2.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 0,5-1% số dảnh.

- Sâu cuốn lá nhỏ tiếp tục gây hại, mật độ nơi cao 3-5 con/m2.

- Sâu keo gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Ốc bươu vàng, chuột gây hại rải rác

1.2. Trà sớm (đẻ nhánh rộ-cuối đẻ)

- Ốc bươu vàng gây hại tỷ mật độ nơi cao 3-4 con/m2; Ổ trứng ốc rải rác, mật độ nơi cao 1-2 ổ/m2.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 4 tiếp tục gây hại, mật độ nơi cao 100-200 con/m2. Rầy lứa 5 nở rải rác từ 15/7 trở đi mật độ phổ biến 300-500 ổ/m2, nơi cao 800-1.000 con/m2.

- Sâu đục thân 2 chấm lứa 3 gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 4 tiếp tục gây hại, mật độ phổ biến 3-4 con/m2, nơi cao 6-8 con/m2, cục bộ 10-20 con/m2. Trưởng thành lứa 5 xuất hiện rải rác từ 15/7 trở đi, mật độ nơi cao 1-2 con/m2.

- Bệnh nghẹt rễ gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số khóm.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại sau các cơn mưa kèm theo dông lốc, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Chuột gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số dảnh.

1.3. Trà chính vụ (đẻ nhánh rộ)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 4 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 80-100 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 4 gây hại, mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 20-30 con/m2.

- Ốc bươu vàng tiếp tục gây hại rải rác, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 6-8 con/m2; cục bộ 8-15 con/m2.

- Chuột gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Bệnh nghẹt rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

1.4. Trà muộn (mới cấy-hồi xanh)

         + Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 10-20 con/m2.

         + Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-5 con/m2.

         + Ốc bươu vàng gây hại cục bộ một số ruộng, mật độ phổ biên 2-3 con/m2, nơi cao 5-8 con/m2.

         + Bệnh nghẹt rễ phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

2. Cây ngô (3-4 lá)

- Sâu xám, sâu khoang gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/m2.

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 6-8 con/m2.

- Sâu cắn nõn, châu chấu gây hại rải rác.

3. Cây lạc (3-4 lá)

- Sâu khoang gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4 con/m2 .

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hai nơi cao 3-5% số cây.

4. Cây cam (quả phát triển)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 10-15% số lá, quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bọ xít xanh gây hại quả, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Bệnh sẹo, bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán gây hại cục bộ tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số cây.

5. Cây bưởi (quả phát triển)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Rệp hại gây hại rải rác, nơi cao 3-4% số lá, quả.

- Ruồi đục quả gây hại rải rác.

- Bọ xít xanh gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 1-2 con/cành.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh thối nhũn gây hại rải rác.

- Bệnh vàng lá, thối rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

6. Cây nhãn (quả xanh-chín)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-4% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 8-10% số lá.

- Bệnh héo rũ tục tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 5-6% số lá.

8. Cây chè (ra búp)                          

- Bọ trĩ, rầy xanh gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 10-15% số búp.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số búp.

- Nhện đỏ gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá, nơi cao 8-10%.

- Bệnh thối búp gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số búp.

- Bệnh đốm nâu gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 7-10% số lá

9. Cây mía (vươn lóng)

- Rệp bông xơ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 1-3%, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số cây.

- Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 1-2 con/hố.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 5-7% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn chủ động:

- Hướng dẫn, đôn đốc nhân dân khẩn trương gieo cấy lúa mùa và cây trồng vụ hè thu đúng lịch thời vụ.

- Bám sát địa bàn, chủ động phối hợp với cán bộ chuyên môn của các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên trên mạ, lúa mùa và các loại cây trồng, hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng, chống kịp thời, hiệu quả. Đặc biệt cần lưu ý các đối tượng sâu bệnh hại:

+ Rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, ốc bươu vàng, lùn sọc đen, bạc lá, đốm sọc vi khuẩn …gây hại trên mạ, lúa trà sớm và chính vụ; bệnh nghẹt rễ trên lúa trà muộn mới cấy.

+ Sâu xám, sâu keo mùa thu trên ngô.

+ Sâu khoang, sâu cuốn lá, bệnh lở cổ rễ trên cây lạc.

+ Nhóm nhện nhỏ, bệnh sẹo trên cây cam, bưởi.

+ Bệnh đốm lá, héo rũ trên cây chuối.

+ Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bệnh thối búp trên cây chè.

+ Bọ hung, sâu đục thân trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.


 
DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Trong tuần 28 năm 2021

 

Cây trồng

Tên SVGH

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ

trước

So

CKNT

DT

P. trừ

Phân bố

 

 

 

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây ăn quả

Cây có múi

Nhện nhỏ

Quả phát triển

 5

 15

28.5

15

0

43.5

0

 

-21.0

43.5

Hàm Yên

Bệnh sẹo (ghẻ nhám)

Quả phát triển

 5

 15

34

7

0

41

0

 

4.0

41

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN lâu năm

Chè

Bọ cánh tơ  (bọ trĩ)

Búp non đến thu hái

 5

 15

12

2

0

14

0

 

-18.5

14

Hàm Yên

Rầy xanh

Búp non đến thu hái

 5

 15

11

1.5

0

12.5

0

 

-5.0

12.5

Hàm Yên

Bệnh thối búp

Búp non đến thu hái

 5

 10

4.5

0

0

4.5

0

 

4.5

4.5

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN ngắn ngày

Mía

Bọ hung

vuon long

 2

 3

5

0

0

5

0

 

-1.0

5

Sơn Dương

 

Nhóm cây: Lúa

Lúa

Ốc bươu vàng

đẻ nhánh-Hồi xanh-de nhanh-hồi xanh-BĐ đẻ nhánh-Mới cấy

 1 -  3

 4 -  10

70

28

0

98

0

 

19.5

98

Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương, TP Tuyên Quang, Na Hang

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục