Thông báo tình hình sinh vật gây hại 7 ngày (Từ ngày 01 đến ngày 08 tháng 9 năm 2021)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ: Trung bình 26oC-28 0oC; cao: 31,5-32,5oC; thấp 23- 24oC. Ẩm độ trung bình: 80-85%.

- Nhận xét khác: Trong kỳ các ngày có mưa rào và giông xảy ra chủ yếu vào đêm và sáng sớm, ngày nắng xen kẽ các đợt mưa rào.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

 Lúa mùa

 

24.840

- Trà sớm

Chín sáp-chín thu hoạch

7.660

- Trà chính vụ

Trỗ bông, phơi màu - chín sữa

11.115

- Trà muộn

Làm đòng-đòng già-trỗ bông

6.065

- Cây ngô

6-xoáy nõn-trỗ cờ-phun râu-ngậm sữa

4.668,4

- Lạc

Chắc củ

1.198,3

- Đậu tương 

Ra hoa-quả non

261,1

- Cây cam

Phát triển quả-quả xanh

6.888,0

- Cây bưởi

Phát triển quả-quả xanh-chín

3.291,0

- Cây nhãn

Lộc non-lộc bánh tẻ

919,4

- Cây vải                        

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp

7.930,1

- Cây mía

Tích đường

           2.202,5

- Cây keo

Rừng trồng

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng

        6.932,9

 

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

1. Cây lúa

1.1. Trà sớm (chín sáp-chín thu hoạch)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 6 gây hại rải rác, mật phổ biến 500-600 con/m2; nơi cao 1.000-1.500 con/m2; tuổi 4-5-TT.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 6 gây hại rải rác, mật độ phổ biến 3-4 con/m2, nơi cao 6-8con/m2; tuổi 4-5.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3% số bông bạc; tuổi 4-5.  

- Bọ xít dài gây hại, mật độ phổ biến 2-3 con/m2, nơi cao 5-7 con/m2.

- Bệnh khô vằn gây hại nơi cao 10-20%, cục bộ 30-45% số dảnh, cấp 1-3-5. Diện tích nhiễm nhẹ là 500 ha tại huyện Sơn Dương.

- Bệnh bạc lá tiếp tục gây hại ở những chân ruộng lộng gió, ruộng bón phân không cân đối, sau các đợt mưa dông, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 5-10% số lá, cấp 1-3.

-  Bệnh đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, cục bộ 8-10% số lá.

- Bệnh đen lép hạt gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số hạt.

- Chuột gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

1.2. Trà chính vụ (trỗ bông -phơi màu-chín sữa)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 6 gây hại, mật độ phổ biến 400-500 con/m2, nơi cao 1.500-2.000 con/m2; tuổi 2-3. Diện tích nhiễm nhẹ 22 ha tại huyện Hàm Yên, Na Hang.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 6 gây hại, mật độ phổ biến 3-4 con/m2, nơi cao 6-8 con/m2. Tuổi 3-4-5.

- Sâu đục thân gây hại cục bộ tại một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số dảnh, cục bộ 4-5% số bông bạc.

- Bọ xít dài gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4 con/m2, cục bộ 8-10 con/m2; non-TT. Diện tích nhiễm nhẹ 29 ha tại huyện Yên Sơn, Na Hang.

          - Bệnh khô vằn gây hại tăng, nơi cao 10-15%, cục bộ 35-40% số dảnh, cấp 1-3-5. Diện tích nhiễm 782 ha tại huyện Yên Sơn, Na Hang và Hàm Yên. Trong đó nhiễm nặng là 21 ha.

- Bệnh bạc lá gây hại ở những chân ruộng lộng gió, ruộng bón phân không cân đối, sau các đợt mưa dông, tỷ lệ hại phổ biến 3-5% số lá, nơi cao 6-8% số lá.

-  Bệnh đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, cục bộ 8-10% số lá.

-  Bệnh đen lép hạt gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số hạt.

- Chuột gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 7-8% số dảnh. Diện tích nhiễm nhẹ là 2 ha tại huyện Sơn Dương.

1.3. Trà muộn (làm đòng-đòng già-trỗ bông)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 6 gây hại rải rác, mật độ phổ biến con/m2 300-400 con/m2, nơi cao 800-1.000 con/m2. Tuổi 2-3-4. Diện tích nhiễm nhẹ 10 ha tại thành phố Tuyên Quang.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 6 tiếp tục gây hại rải rác, mật độ nơi cao 8-10 con/m2. tuổi 4-3-2. Trưởng thành xuất hiện rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số dảnh.

- Bọ xít dài gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2; non-TT.

- Bệnh khô vằn gây hại tăng, nơi cao 15-20%, cục bộ 30-45% số dảnh. Diện tích nhiễm là 410 ha tại huyện Yên Sơn và thành phố Tuyên Quang. Trong đó nhiễm nặng là 30 ha.

- Bệnh đen lép hạt gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số hạt.

-  Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 8-10% số lá.

- Chuột gây tiếp tục gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số dảnh. Diện tích nhiễm nhẹ là 5 ha tại thành phố Tuyên Quang.

2. Cây ngô (6 lá-trỗ cờ-phun râu-chín sữa)

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2, sâu non.

- Rệp hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 8-10% số cây.

- Sâu đục bắp gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/m2.

- Bệnh đốm lá, khô vằn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số lá, cây, cấp 1-3-5.

3. Cây lạc (Chắc củ)

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-5 con/m2.

- Rệp đen gây hại gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3% số cây.

- Bệnh lở cổ rễ, đốm nâu hại lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số cây, lá.                                                                                  

4. Cây cam (phát triển quả-quả xanh)        

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 6-8%, nơi cao 20-25% số lá, cấp 1-2-3, quả. Diện tích nhiễm 22,5 ha trong đó nhiễm nặng 1,5 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-5%, nơi cao 8-10% số lá, quả, cấp 1-3. Diện tích nhiễm 5,5 ha tại huyện Hàm Yên.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số quả.

- Rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số cành, quả.

- Bọ xít xanh, bọ trĩ gây hại rải rác.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-5% số lá, quả, cấp 1-3.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh loét lá gây hại rải rác.

5. Cây bưởi (phát triển quả-quả xanh-chín)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá, quả.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá, quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ; bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số lá, số cây.

6. Cây nhãn (lộc non-bánh tẻ)

- Bọ xít nâu, nhện lông nhung gây hại rải rác.

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng, bệnh sương mai gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh héo rũ tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số lá.

8. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 5-7%, nơi cao 12-15% số búp. Diện tích nhiễm 21,5 ha tại huyện Hàm Yên và Sơn Dương và thành phố Tuyên Quang.

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 5-8%, nơi cao 15-20% số búp. Diện tích nhiễm 11 tại huyện Hàm Yên và Sơn Dương, trong đó nhiễm nặng là 0,5 ha.

- Nhện đỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6%, cục bộ 15-20% số lá. Diện tích nhiễm nhẹ 2,5 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số búp. Cục bộ 10-20% số lá. Diện tích nhiễm nhẹ 15 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bệnh thối búp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số búp. Cục bộ 15-20% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 15,5 ha tại huyện Hàm Yên.

9. Cây mía (tích đường)

- Rệp bông xơ, rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 1-3%, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số cây.

- Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 1-2 con/hố.

- Bệnh thối đỏ gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu nâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác, nơi cao 2-3% số lá.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 6-8% số cây.

 

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7% số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây lúa

1.1. Trà chính vụ (chín sữa-chín sáp)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 6 tiếp tục gây hại, mật độ nơi cao 300-500 con/m2, nơi cao 2.000-2.500 con/m2, cục bộ 3.000-4.000 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 6 tiếp tục gây hại, mật độ phổ biến 5-6 con/m2, nơi cao 15-20 con/m2.

- Sâu đục thân lứa 5 gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số bông.

- Bọ xít dài gây hại tăng, mật độ phổ biến 4-6 con/m2, nơi cao 10-12 con/m2.

- Bệnh khô vằn gây hại tăng, nơi cao 20-25%, cục bộ 35-45% số dảnh.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn tiếp tục gây hại ở những chân ruộng lộng gió, ruộng bón phân không cân đối, sau các đợt mưa dông, tỷ lệ hại nơi cao 10-12% số lá, cục bộ 20-25% số lá.

- Bệnh đen lép hạt gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 8-10% số hạt.

- Chuột gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại phổ biến 4-6%, nơi cao 8-10% số dảnh.

1.2.Trà muộn (làm đòng-đòng già-trỗ bông)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại tăng, mật độ phổ biến 300-400 con/m2, nơi cao 1.000-1.500 con/m2, cục bộ 3.000-4.000 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại mật độ phổ biến 8-10 con/m2, nơi cao 20-30 con/m2.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số dảnh.

- Bệnh khô vằn phát sinh gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 8-10% số dảnh, cục bộ 20-25% số dảnh.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại ở những chân ruộng lộng gió, ruộng bón phân không cân đối, sau các đợt mưa dông, tỷ lệ hại nơi cao 10-15% số lá, cục bộ 20-25% số lá.

- Bệnh đen lép hạt gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 8-10% số hạt.

- Chuột gây tiếp tục gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số dảnh.

2. Cây ngô (8 lá -xoãy nõn-trỗ cờ -chín sữa)

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Sâu cắn nõn, sâu đục bắp, chấu chấu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2.

- Rệp gây hại bông cờ rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

- Bệnh đốm lá, khô vằn gây hại rải rác, tỷ hại nơi cao 6-8% số lá, cây.

3. Cây lạc (chắc củ)

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2.

- Rệp đen gây hại gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5% số cây.

- Bệnh héo xanh, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hai nơi cao 6-8% số lá, cây.

4. Cây cam (quả phát triển-quả xanh)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 10-15%, nơi cao 20-25% số lá, quả.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số lá, quả.

- Bệnh sẹo, bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 7-8% số lá.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán gây hại cục bộ tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số cây.

5. Cây bưởi (quả phát triển-quả xanh-chín)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá, quả.

- Rệp hại gây hại rải rác, nơi cao 5-7% số lá, quả.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá, thối rễ, bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số lá, số cây.

6. Cây nhãn (lộc bánh tẻ)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số lá.

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 6-8% số lá.

- Bệnh héo rũ tục tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 8-10% số lá.

 

8. Cây chè (ra búp)                            

- Bọ trĩ, rầy xanh tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 6-8%, nơi cao 10-15%.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số búp.

- Nhện đỏ gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 5-7%, nơi cao 10-15% số lá.

- Bệnh thối búp gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số búp.

9. Cây mía (tích đường)

- Rệp bông xơ, rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 2-3%, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số cây.

- Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 1-2 con/hố.

- Bệnh thối đỏ, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá, cây.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 6-8% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 4-6% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn chủ động:

- Bám sát địa bàn, chủ động phối hợp với cán bộ chuyên môn của các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, khẩn trương thu hoạch lúa mùa sớm, kịp thời làm đất trồng cây vụ Đông, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên trên lúa mùa và các loại cây trồng.

- Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện các biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại kịp thời, hiệu quả. Đặc biệt cần lưu ý các đối tượng sâu bệnh hại:

+ Rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, bọ xít dài, chuột hại, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh khô vằn, bệnh đen lép hạt,… trên các trà lúa chính vụ và muộn:

+ Sâu keo mùa thu, rệp, sâu đục bắp, bệnh khô vằn trên ngô.

+ Sâu cuốn lá, bệnh héo xanh trên cây lạc.

+ Nhóm nhện nhỏ, bệnh sẹo, ruồi đục quả, ngài mắt đỏ trên cây cam, bưởi.

+ Bệnh đốm lá, héo rũ trên cây chuối.

+ Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bệnh thối búp trên cây chè.

+ Bọ hung, sâu đục thân, rệp bông xơ, rệp sáp, bệnh thối đỏ trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.


DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Cây trồng

Tên SVGH

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ

trước

So

CKNT

DT

P. trừ

Phân bố

 

 

 

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây ăn quả

Cây có múi

Nhện nhỏ

Quả phát triển

 5

 25

17

4

1.5

22.5

0

-4.0

-23.5

23

Hàm Yên

Bệnh loét

Quả phát triển

 5

 10

5.5

0

0

5.5

0

2.0

-0.5

5.5

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN lâu năm

Chè

Rầy xanh

Búp non- thu hái

 5 -  10

 14 -  20

19

2.5

0

21.5

0

-13.0

-37.5

19.5

TP Tuyên Quang, Hàm Yên, Sơn Dương

Bệnh thối búp

Búp non- thu hái

 5

 10

15.5

0

0

15.5

0

1.5

15.5

15.5

Hàm Yên

Bọ xít muỗi

Ra búp

 8 -  10

 

15

0

0

15

0

15.0

15.0

15

TP Tuyên Quang

Bọ cánh tơ  (bọ trĩ)

Búp non- thu hái

 5

 11 -  25

8

2.5

0.5

11

0

-8.5

-44.0

11

Hàm Yên, Sơn Dương

Nhện đỏ

Búp non -thu hái

 5

 20

2.5

0

0

2.5

0

-1.0

-1.0

2.5

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Lúa

Lúa

Bệnh khô vằn

Trỗ bông, phơi màu đến ngậm sữa- đòng già trỗ bông phơi màu

 10 -  35

 30 -  45

1051

590

51

1692

0

458.5

776.5

1324

Sơn Dương, Yên Sơn, TP Tuyên Quang, Na Hang, Hàm Yên

 

 

 

Rầy nâu + RLT

Trỗ bông, phơi màu đến ngậm sữa-Trỗ bông-phơi màu -đòng già trỗ bông phơi màu

 1.2 -  800

 800 -  1500

32

0

0

32

0

-7.0

-43.0

32

Na Hang, TP Tuyên Quang, Hàm Yên

Bọ xít dài (hôi)

Trỗ bông-phơi màu

 3 -  4

 5 -  10

29

0

0

29

0

13.4

29.0

28

Na Hang, Yên Sơn

Chuột

Đòng già-trỗ bông phơi màu

 3 -  12

 7

6

1

0

7

0

-18.0

7.0

7

TP Tuyên Quang, Sơn Dương

 

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Tin cùng chuyên mục