Thông báo Tình hình sinh vật gây hại 07 ngày (Từ ngày 04 đến ngày 10 tháng 8 năm 2022)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ: Trung bình 27-28oC; cao 35-37oC; thấp 27-28oC.

- Độ ẩm: 70-76%.

Nhận xét: Các ngày trong kỳ trời nắng nóng, có mưa rải rác. 02 ngày giữ kỳ có mưa to.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

Lúa mùa

 

     

      24.753,6

Trà sớm

Đứng cái-có đòng

        1.115,0

Trà chính vụ

Cuối đẻ nhánh-đứng cái

   20.722,2  

Trà muộn

Đẻ nhánh rộ-cuối đẻ nhánh

2.916,40

Cây ngô

3-8 lá- xoáy nõn

4.291

Cây lạc

5-7 lá- phân cành

1.070,6

Cây cam

Phát triển quả

8.647,1

Cây bưởi

Phát triển quả-quả xanh

5.200,4

Cây nhãn

Quả chín thu hoạch

926,2

Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

Cây chè

Ra búp-thu hái

8.467,5

Cây mía

Vươn lóng

         2.308,4

Cây keo

Rừng trồng (1-5 tuổi)

147.888,5

Cây bạch đàn

Rừng trồng (1-5 tuổi)

        6.932,9

 

 

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

  1.  Lúa trà sớm (đứng cái-có đòng)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 300-400 con/m2, cục bộ 800-1.000 con/m2 (tuổi 2-3). Diện tích nhiễm 10 ha tại huyện Yên Sơn.

- Sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số dảnh.

- Trưởng thành sâu đục thân 2 chấm vũ hóa rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác mật độ nơi cao 3-5 con/m2, cục bộ 12-14 con/m2 (tuổi 1-2-3). Diện tích nhiễm 7 ha tại huyện Yên Sơn, Sơn Dương.

- Bệnh bạc lá gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số lá

-  Bệnh khô vằn gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 2-3% nơi cao 3-5% số dảnh, cục bộ 10-12% số dảnh diện tích nhiễm 50 ha tại huyện Yên Sơn.

- Chuột gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số dảnh, cục bộ 10% số dảnh. Diện tích nhiễm 5 ha tại huyện Yên Sơn.

1.2. Lúa trà chính vụ-muộn (đẻ nhánh rộ-cuối đẻ nhánh-đứng cái)

- Ốc bươu vàng gây hại mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 60-80 con/m2, cục bộ 200-300 con/m2 (TT-T1-2).

- Trưởng thành sâu cuốn lá nhỏ lứa 5 vũ hóa; sâu non tiếp tục nở và gây hại nơi cao 4-5 con/m2, cục bộ 8-10 con/m2, (tuổi 1-2). Diện tích nhiễm 3 ha tại huyện Yên Sơn, Sơn Dương.

- Bệnh nghẹt rễ vàng lá sinh lý gây hại tăng, nơi cao 15-20% số dảnh. Diện tích nhiễm 22 ha tại huyện Na Hang.

- Bệnh khô vằn gây hại rải rác, nơi cao 6-8% số dảnh.

- Bệnh bạc lá gây hại rải rác, nơi cao 3-4% số lá

- Chuột gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

2. Cây ngô (3-8 lá- xoáy nõn)

- Sâu xám, châu chấu gây hại rải rác.

- Sâu keo mùa thu gây hại mật độ trung bình 1-2 con/m2, nơi cao 3-5 con/m2.

3. Cây lạc (5-7 lá- phân cành)

- Rầy xanh lá mạ gây hại rải rác, nơi cao 8-10 con/m2.

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, nơi cao 1-3 con/m2.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

4. Cây cam (phát triển quả)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 4-8%, nơi cao 15-25% số lá, quả. Diện tích nhiễm 34 ha tại huyện Hàm Yên.

- Bệnh loét gây hại rải rác tỷ lệ hại nơi cao 3-6% số lá, quả.

- Bệnh sẹo gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 2-5% số lá, quả; nơi cao 8-10% số lá, quả.

- Bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh xì mủ gây hại cục bộ có điểm 2-5% số cây.

5. Cây bưởi (phát triển quả-quả xanh)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 2-3% số lá, quả; nơi cao 8-10% số lá, quả.

- Ruồi đục quả gây hại rải rác.

- Bọ trĩ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số quả.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh ghẻ sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-6% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ có điểm 2-5% số cây.

- Bệnh thán thư, bệnh xì mủ gây hại rải rác.

6. Cây nhãn (Quả chín thu hoạch)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số lá.

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác.

7. Cây chè (ra búp-thu hái)

- Rầy xanh gây hại, tỷ lệ phổ biến 2-7% số búp, nơi cao cục bộ 13-15% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 69 ha tại huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn và thành phố Tuyên Quang.

- Bọ cánh tơ gây hại, nơi cao 3-5% số búp, cục bộ 12-15% số búp. Diện tích nhiễm 75 ha tại huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn và thành phố Tuyên Quang.

- Bọ xít muỗi gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số búp, cục bộ 10-12% số búp. Diện tích nhiễm 5 ha tại huyện Sơn Dương.

- Nhện đỏ gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 4-5%, cục bộ 6-7% số lá.

- Bệnh thối búp, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-6% số lá, số búp.

8. Cây mía (vươn lóng)

- Rệp bông xơ gây hại rải rác, nơi cao 3-6% số cây.

- Bọ trĩ gây hại rải rác, nơi cao 8-10% số lá.

- Bọ hung hại rải rác, nơi cao 1-2 con/hố, nơi cao 3 con/hố.

- Sâu đục thân gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây, cục bộ 6-7% số cây.

- Bệnh than đen gây hại rải rác.

9. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-thu hoạch)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-6% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 2-5%, nơi cao 6-8% số lá.

- Bệnh héo rũ Panama gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 6-8% số lá.

- Rệp gây hại rải rác.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu nâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 6-7% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số lá, số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây lúa

1.1. Lúa trà sớm (đứng cái-có đòng)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 80-100 con/m2. Cục bộ 1.000-1.200 con/m2.

- Ốc bươu vàng gây hại mật độ nơi cao 2-3 con/m2, nơi cao

- Sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số dảnh.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nơi cao 6-8 con/m2, cục bộ 15-20 con/m2.

- Bệnh khô vằn gây hại tăng, nơi cao 8-10% số dảnh, cục bộ 15-25% số dảnh.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số lá.

- Chuột gây hại rải rác.

1.2. Lúa trà chính vụ-muộn (cuối đẻ nhánh-đứng cái)

- Ốc bươu vàng gây hại mật độ nơi cao 2-3 con/m2. Cục bộ 8-10 con/m2.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 60-80 con/m2, cục bộ 300-500 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nơi cao 4-5 con/m2, cục bộ 10-12 con/m2.

- Sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 0,5-1% số dảnh.

- Sâu cuốn lá lớn gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/m2

- Bệnh nghẹt rễ vàng lá sinh lý gây hại, nơi cao 15-20% số dảnh.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh khô vằn gây hại rải rác, nơi cao 8-10% số dảnh, cục bộ 12-15% số dảnh.

- Chuột gây hại rải rác.

2. Cây ngô (4-9 lá-xoáy nõn)

- Sâu ăn lá gây hại rải rác.

- Sâu keo mùa thu tiếp tục gây hại mật độ trung bình 1-2 con/m2, mật độ nơi cao 3-4 con/m2.

- Bệnh đốm lá gây hại rải rác.

3. Cây lạc (6-8 lá, phân cành)

- Rầy xanh lá mạ gây hại rải rác, nơi cao 8-10 con/m2.

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, nơi cao 1-3 con/m2.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

4. Cây cam (quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 5-7% số lá, quả, nơi cao 15-25% số lá, quả.

- Bệnh thán thư, bệnh loét gây hại rải, rác tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 8-9% số lá, quả.

- Bệnh ghẻ sẹo gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 5-6% số lá, quả, nơi cao 8-10% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh xì mủ gây hại cục bộ có điểm 2-4% số cây.

5. Cây bưởi (phát triển quả)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-5% số lá, quả, nơi cao 8-10% số lá, quả. Cục bộ 15-20% số lá, quả.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số lá, quả.

- Ruồi đục quả gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-5% số quả.

- Bệnh loét, ghẻ sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 6-7% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ có điểm 5-7% số cây.

- Bệnh thán thư, bệnh xì mủ gây hại rải rác.

6. Cây nhãn (chín thu hoạch)

- Bọ xít nâu gây hại, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-5% số lá.

- Bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số lá.

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác.

7. Cây chè (ra búp-thu hái)

- Rầy xanh tiếp tục gây hại, tỷ lệ phổ biến 2-5% số búp, nơi cao cục bộ 10-15% số búp.

- Bọ cánh tơ tiếp tục gây hại, nơi cao 3-5% số búp, cục bộ 10-15% số búp.

- Bọ xít muỗi tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 6-10% số búp.

- Nhện đỏ gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số lá. nơi cao cục bộ 10-12% số lá.   

- Bệnh thối búp, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-6% số lá.

8. Cây mía (vươn lóng)

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 5-7% số cây.

 - Bọ hung hại rải rác, nơi cao 1-2 con/hố, nơi cao 3-4 con/hố

- Sâu đục thân gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 5-7% số cây.

- Bệnh than đen gây hại rải rác.

9. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-thu hoạch)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-6% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-5% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 6-8% số lá.

- Bệnh héo rũ Panama gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 2-5%, nơi cao 6-10% số lá.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 6-10% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 6-8% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn:

- Tăng cường bám sát địa bàn, phối hợp với cán bộ chuyên môn các xã, phường, thị trấn hướng dẫn nhân dân thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên lúa và các loại cây trồng để tổ chức phòng, chống kịp thời, hiệu quả. Đặc biệt cần lưu ý:

+ Sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu-rầy lưng trắng, bệnh khô vằn, bệnh bạc lá... trên lúa.

+ Sâu keo mùa thu trên cây ngô.

+ Sâu cuốn lá, rầy xanh lá mạ trên cây lạc.

+ Nhóm nhện nhỏ, ruồi đục quả, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh xì mủ, vàng lá thối rễ trên cây cam, bưởi.

+ Sâu đục thân, bệnh đốm lá, héo rũ Panama trên cây chuối.

+ Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bệnh đốm lá trên cây chè.

+ Bọ hung, sâu đục thân trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Trong tuần 32 năm 2022

Cây trồng

Tên SVGH

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ

trước

So

CKNT

DT

P. trừ

Phân bố

 

 

 

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây ăn quả

Cây có múi

Nhện nhỏ

Quả phát triển

 5

 25

22

10

2

34

0

0.5

-6.5

34

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN lâu năm

Chè

Bọ cánh tơ  (bọ trĩ)

Bup non thu hái-phát triển búp-thu hái-Ra búp

 5 -  10

 15 -  16

71

4

0

75

0

56.0

24.0

67

Yên Sơn, TP Tuyên Quang, Hàm Yên, Sơn Dương

Rầy xanh

Búp non thu hái-phát triển búp-thu hái-Ra búp

 5 -  12

 13 -  15

63

6

0

69

0

48.5

30.5

56

Yên Sơn, TP Tuyên Quang, Hàm Yên, Sơn Dương

Bọ xít muỗi

phát triển búp-thu hái

 5

 11

4

1

0

5

0

5.0

5.0

5

Sơn Dương

 

Nhóm cây: Lúa

Lúa

Bệnh khô vằn

Đứng cái-làm đòng

 10 -  12

 

50

0

0

50

0

50.0

-81.5

20

Yên Sơn

Nghẹt rễ

Đẻ nhánh rộ

 5 -  10

 15 -  20

22

0

0

22

0

-11.0

22.0

22

Na Hang

Chuột

Cuối đẻ-ĐC

 5 -  8

 

15

0

0

15

0

5.0

0.0

10

Yên Sơn

Sâu cuốn lá nhỏ

đứng cái-làm đòng-Cuối đẻ-Đứng cái

 10 -  13

 14

10

0

0

10

0

10.0

10.0

7

Yên Sơn, Sơn Dương

Rầy nâu + RLT

Đứng cái-làm đòng

 750 -  800

 

6

0

0

6

0

2.5

3.0

4

Yên Sơn

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục