,

Sâu, bệnh hại

Dự báo dịch hại cây trồng trong tuần ( 28/6 đến 4/7/2016)

1. Cây lúa:

1.1. Mạ mùa chính vụ và muộn: 1-3 lá- xúc cấy

- Tập đoàn rầy gây hại rải rác, mật độ nơi cao 10-20 con/m2;

- Sâu đục thân 2 chấm, sâu cuốn lá nhỏ gây hại xuất hiện rải rác;

- Bệnh thối nhũn gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 1 % số dảnh.

- Ốc bươu vàng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1con/m2.

1.2. Lúa mùa sớm và chính vụ: Hồi xanh-đẻ nhánh

- Ốc bươu vàng gây hại rải rác, mật độ phổ biến 2-3 con/m2, nơi cao cục bộ 10-20 con/m2. Ổ trứng xuất hiện rải rác, mật độ nơi cao 1ổ/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2;

- Tập đoàn rầy gây hại lá, thân rải rác, mật độ phổ biến 5-10 con/m2;

- Bệnh nghẹt rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số dảnh.

2. Cây Ngô hè thu

Châu chấu, sâu cắn nõn gây hại rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2.

3. Cây chè

- Bọ xít muỗi tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-8 % số búp;

- Rầy xanh, bọ trĩ tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 4-7 %, nơi cao 10-30 % số búp;

- Nhện đỏ tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5 %, nơi cao 10-20 % số lá.

4. Cây cam, quýt

- Sâu vẽ bùa, rệp muội tiếp tục gây hại tỷ lệ hại nơi cao 3-5 % số lá;

- Sâu đục thân hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2 % số cây;

- Tập đoàn nhện đỏ và nhện rám vàng, trắng tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5 % nơi cao 20-30 % số lá, quả;

- Bệnh sẹo, bệnh loét, thán thư quả tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 10-20 % lá, quả.

5. Cây mía

- Sâu đục thân tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 2-4 % nơi cao 8-10 % số cây;

- Bọ hung, xén tóc gây hại tăng, mật độ nơi cao 2-3 con/hố;

- Bọ trĩ gây hại phổ biến 5-7 % số lá, hại nơi cao 20-30 % số lá;

- Rệp xơ trắng tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số cây;

- Bệnh xoăn ngọn lá mía gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao  % số cây;

- Bệnh than đen, trắng lá tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 8-15 % số cây.

6. Cây nhãn, vải

- Bọ xít nâu hại tăng mật độ phổ biến 2-3 con/cành, nơi cao 2-3 con/cành;

- Bệnh thán thư hại rải rác, nơi cao 4-5 % số quả;

- Nhện lông nhung gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5 % số cành;

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác.

7. Cây lâm nghiệp

- Sâu ăn lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2 % số lá;

- Bệnh lở cổ rễ, phấn trắng hại rải rác, nơi cao 5-8 % số cây (vườn ươm);

- Bệnh chết héo gây hại rải rác trên cây keo 1-5 tuổi;

- Bệnh vàng lá, thối rễ gây hại rải rác trên keo 1 tuổi, tỷ lệ hại nơi cao 1-2 % số cây.

 
CCBVTV

Tin cùng chuyên mục