Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng từ ngày 27/7 đến ngày 02/8/2020

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình: 30 oC, Cao: 36 oC, Thấp: 25 oC;    

Ẩm độ: Trung bình:  89%, Cao: 83,8%, Thấp: 69%; Số giờ nắng: 48 giờ;

Lượng mưa: 200 mm.

Nhận xét khác:

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

(1). Cây lúa

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

Sớm

 Đứng cái- làm đòng

6.348

 

 

Chính vụ

Đẻ nhánh rộ - đứng cái

16.756,5

 

 

Muộn

Mới cấy - hồi xanh -đẻ nhánh

1.922,2

 

 (2). Cây trồng khác

Nhóm/loại cây

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo trồng (ha)

- Ngô (bắp)

Từ  3 - 9 lá

       3.510,0

- Cây lạc

Phân cành - ra hoa

       1.109,8

- Cây đậu tương

Phân cành - ra hoa

                     79,0

- Cây nhãn

Quả chín - thu hoạch

919,4

- Cây cam

Phát triển quả

6.888

- Cây bưởi

Phát triển quả

3.291

- Cây vải

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây mía

Vươn lóng

2.693,7

- Cây chè

Phát triển búp (chủ yếu là chè kinh doanh)

7.930,1

- Cây keo

 

184.487,8

3. Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng của thiên tai:................. (tên thiên tai)

Cây trồng
bị ảnh hưởng

Diện tích bị ảnh hưởng và khắc phục (ha)

Giảm NS
30-70%

Mất trắng (>70%)

Đã gieo
cấy lại

Đã trồng
cây khác

Để đất trống

 

 

 

 

 

 

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

aPhân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Cây lúa

 

1

Lúa mùa sớm (đứng cái- làm đòng)

 

Sâu cuốn lá nhỏ

  1-5

15

2

T5

 

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

 

2

T4-5

 

Rầy nâu, rầy lưng trắng

20-30

100

 

TT-1

 

Sâu cuốn lá lớn

Rải rác

2-3

 

T4-5

 

Bệnh nghẹt rễ

3-5

5-10

20-30

C1-3-5

 

Bệnh khô vằn

3-5

10-12

 

C1-3

 

Bệnh thối thân

Rải rác

3-4

 

C1

 

Chuột hại

Rải rác

 

3

 

2

Lúa mùa chính vụ (GĐST: Đẻ nhánh rộ-đứng cái)

 

Sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác-2

5

 

N-T5

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác-1

1-3

 

T5

 

Rầy nâu, rầy lưng trắng

Rải rác

110

 

   T1-2-3

 

Rầy trắng nhỏ

3-4

10

 

TT

 

Dòi hại nõn

Rải rác

5

 

SN

 

Sâu cuốn lá lớn

Rải rác

1-2

 

 

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác

2-3

8-10

 

 

Ốc bươu vàng

Rải rác

2-3

 

TT-N

 

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

 

 

Trứng

3

Lúa mùa muộn (GĐST: hồi xanh-đẻ nhánh)

 

Rầy trắng nhỏ

3-4

10

 

TT

 

 

Rầy nâu - RLT

Rải rác

20

 

T3-2-1

 

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T3-2-1

 

 

Sâu cuốn lá lớn

Rải rác

 

 

 

 

 

Sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác

1-2

 

T5-N-TT

 

 

Ốc bươu vàng

Rải rác

2-3

 

N-TT

 

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

 

 

 

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác-3

6-8

 

 

II

Cây ngô hè thu (GĐST: Mới gieo - 2 - 9 lá)

1

Sâu xám

Rải rác

1-3

 

T3-4-5-6

 

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

2

Sâu ăn lá

Rải rác

2

 

SN

3

Sâu keo mùa thu

0,8-3

5-8

 

T5-4-3

4

Sâu cắn lá

Rải rác

 

 

T2-3

5

Trứng sâu keo mùa thu

Rải rác

1-2

 

ổ trứng

6

Trưởng thành sâu keo mùa thu

Rải rác

1

 

TT

7

Bệnh đốm lá

Rải rác

 

 

C1

8

Bệnh khô vằn

Rải rác

 

 

C1

9

Bệnh huyết dụ

Rải rác

 

 

C1

10

Bệnh khô vằn

Rải rác

 

 

 

 

III

y lạc Hè - Thu (GĐST: phân cành - ra hoa)

 

1

Sâu xám

Rải rác

2-3

 

T3-4

Huyện Lâm Bình, Chiêm Hóa

2

Sâu cuốn lá

Rải rác

3-4

 

T2-3-4-5

3

Bệnh lở cổ rễ

Rải rác

4-7

 

Cấp 1-3

4

Bệnh héo xanh

Rải rác

3-6

 

Cấp 1-3

5

Bệnh đốm lá

Rải rác

 

 

Cấp 1

IV

Cây Đậu tương (GĐST: phân cành - ra hoa)

 

Bệnh lở cổ rễ rải rác,

Rải rác

2-3

 

 

Huyện Na Hang

V

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

5.1

Cây nhãn (GĐST: Quả chín - thu hoạch)

1

Bọ xít nâu

Rải rác

 

 

Bọ non

Huyện Yên Sơn

2

Sâu đục cuống, quả

Rải rác

6

 

SN

3

Nhện lông nhung

Rải rác

 

 

C1

4

Bệnh sương mai

Rải rác

3

5

C1-3

5

Bệnh chổi rồng

Rải rác

 

 

 

6

Bệnh thán thư

Rải rác

6

 

 

5.2

Cây cam (GĐST: Phát triển quả)

1

Nhóm nhện nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Hàm Yên, Chiêm Hóa

-

Nhện đỏ

1-4,0

10-25

 

C1-2-3

-

Nhện trắng, nhện rám vàng

4,5

25

 

C1-2-3

2

Rệp sáp

Rải rác

 

 

C1

3

Rệp muội

5

10

 

 

4

Bọ xít xanh

1-3

5-10

 

Bọ non-TT

5

Bệnh ghẻ sẹo quả

2-3

 

 

 

6

Bệnh sẹo lá

Rải rác

 

 

C1

7

Bệnh loét lá

Rải rác

 

 

C1

8

Bệnh thán thư

Rải rác -2

5

 

C1

9

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

 

 

C1

5.3

Cây bưởi (GĐST: Phát triển quả)

1

Nhóm nhện nhỏ

 

 

 

 

 

Huyện Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang

-

Nhện trắng, nhện rám vàng

3,0

15

 

C1 - 2

-

Nhện đỏ

Rải rác

12

 

C1

2

Rệp hại

2

5-6

 

 

3

Bệnh thán thư

Rải rác

5

 

C1

4

Bệnh loét quả

Rải rác

 

 

C1

5

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

3

 

 

VI

Cây công nghiệp

6.1

Cây mía (GĐST: Vươn lóng)

1

Bọ hung

Rải rác-1

3

 

Tuổi 2-1

Huyện Yên Sơn, Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa, thành phố Tuyên Quang

2

Châu chấu

Rải rác

2

 

Non-TT

3

Sâu đục thân

Rải rác-2

12

 

SN-TT

4

Bọ trĩ

Rải rác

8

 

Non- TT

5

Rệp sáp

Rải rác

3-5

7-10

C1

6

Bệnh than đen

Rải rác

1

 

C1

7

Bệnh trắng lá

3

6

 

 

 

6.2

Cây chè (GĐST: Phát triển búp)

1

Rầy xanh

2-3

4-20

 

C1-2

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên, thành phố

2

Bọ trĩ

rải rác-4,5

8-25

 

C1-2-3

3

Nhện đỏ

2-6

10-20

 

C1-2

4

Bọ xít muỗi

Rải rác-3

5

 

C1

5

Bệnh chết loang

Cục bộ

 

 

C1

VII

Cây keo (GĐST: Vườn ươm -1-5 tuổi)

1

Sâu nâu ăn lá

Rải rác

2-3

5-10

SN

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa

2

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

C1

3

Bệnh chết héo

Rải rác-5

 

 

 

                                       

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng

DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Cây lúa

-

Ốc bươu vàng

   6

 

 

 

6

5

TP Tuyên Quang

-

Bệnh nghẹt rễ

28

5

1

 

34

34

Huyện Hàm Yên, Lâm Bình, Sơn Dương

2

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

 

-

Sâu keo mùa thu

22

7

 

 

29

29

Hàm Yên, TP Tuyên Quang

3

Cây cam

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhóm Nhện

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhện đỏ

13

5,5

1,5

 

20

20

Huyện Hàm Yên

 

Nhện trắng, nhện rám vàng

18

10,5

7,5

 

36

36

Huyện Hàm Yên

4

Cây mía

 

 

 

 

 

 

 

-

Sâu đục thân

4

2

 

 

6

6

Huyện Sơn Dương

5

Cây chè

 

 

 

 

 

 

 

-

Rầy xanh

47

2

 

 

49

45

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương, TP TQ

-

Bọ trĩ

22

5

2

 

29

29

Huyện Hàm Yên,

Sơn Dương

-

Nhện đỏ

5

1

 

 

16

14

Huyện Hàm Yên

                   

3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

3.1. Cây lúa:

- Trên lúa mùa sớm - chính vụ:

+ Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non lứa 5 gây hại cục bộ mật độ nơi cao 30-35 con/m2, giai đoạn lúa cuối đẻ - đứng cái - làm đòng.

+ Rầy nâu - rầy lưng trắng: Rầy lứa 5 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 200 con/m2.

+ Sâu đục thân 2 chấm: Sâu non lứa 4 nở và gây hại rải rác.

+ Chuột phát sinh và gây hại  rải rác…

+ Bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.

+ Trên lúa mùa muộn:

+ Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân gây hại rải rác.

+ Ốc bươu vàng gây hại cục bộ tại các gần kênh mương, ao hồ mật độ nơi cao 8-10 con/m2, cục bộ 30-40 con/m2.

+ Bệnh nghẹt rễ gây hại cục bộ tại một số ruộng giai đoạn lúa đẻ nhánh, tỷ lệ hại nơi cao 15-20 % số khóm.

3.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại phổ biến 1-3 con/m2, nơi cao 4-8 con/m2. Bệnh khô vằn, huyết dụ gây hại rải rác

3.3. Cây lạc, đậu tương: Sâu xám, sâu cuốn lá, bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác.

3.4. Cây nhãn, vải: Sâu đục cuống, quả, bọ xít nâu, nhện lông nhung hại rải rác;

3.5. Cây cam: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 15-25 % số lá, quả). Bệnh sẹo gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3,5 %, nơi cao 25 % số lá, quả, bệnh loét lá, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ hại rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 15% số cây. Bọ hung gây hại cục bộ trên đất soi bãi, bọ trĩ, rệp, bệnh than đen hại rải rác.

3.7. Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ trĩ gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 5-15 %, cục bộ 20-25 % số búp.

3.8. Cây keo: Sâu nâu ăn lá, bệnh chết héo gây hại cục bộ một số rừng 1-5 tuổi, bệnh thán thư gây hại rải rác.

III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

1.1. Cây lúa:

- Trên lúa mùa sớm - chính vụ:

+ Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non lứa 5 tiếp tục nở và gây hại diện hẹp giai đoạn lúa cuối đẻ đến đứng cái, làm đòng, mật độ nơi cao 20-30 con/m2, cục bộ 50-60 con/m2.

+ Rầy nâu-rầy lưng trắng: Rầy lứa 5 gây hại cục bộ trên các giống nhiễm, ruộng trũng hẩu… mật độ nơi cao 300-500 con/m2, cục bộ 800-2.000 con/m2 tại các huyện thành phố Tuyên Quang.

+ Sâu đục thân 2 chấm: Sâu non lứa 4 tiếp tục nở và gây hại rải rác.

+ Bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số dảnh.

+ Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại tăng sau các cơn mưa kèm dông lốc.         

+ Chuột phát sinh và gây hại tăng ở những chân ruộng bị hạn, gần nhà… tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số dảnh.

- Trên lúa mùa muộn:

+ Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác.

+ Rầy nâu-rầy lưng trắng gây hại rải rác.

+ Ốc bươu vàng tiếp tục hại tăng ở những ruộng thường bị ốc gây hại từ vụ trước, ruộng bị ngập nước, gần kênh mương, ao hồ…

- Bệnh nghẹt rễ tiếp tục gây hại tăng giai đoạn lúa hồi xanh-đẻ nhánh.

Lưu ý: Bệnh lùn sọc đen, chuột hại…

1.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu tiếp tục phát sinh gây hại tăng giai đoạn 3-8 lá – xoáy nõn, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.

1.3. Trên cây lạc, đậu tương: Sâu cuốn lá, dòi đục nõn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại, bệnh lở cổ rễ tiếp tục gây hại giai đoạn cây con.

1.4. Cây nhãn, vải: Sâu đục cuống, quả gây hại rải rác đến giai đoạn quả chín, bọ xít nâu hại nhẹ; nhện lông nhung tiếp tục hại chủ yếu trên vải.

1.5. Cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng khi thời tiết nắng nóng, khô hạn, bệnh sẹo tiếp tục gây hại tăng, rệp sáp, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ một số vườn, bệnh hại tăng sau các đợt mưa kéo dài.

1.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, bệnh than đen tiếp tục gây hại tăng. Rệp sáp, rệp bông xơ phát sinh gây hại rải rác.

1.7. Cây chè: Rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ tiếp tục gây hại tăng.

1.8. Cây keo: Bệnh chết héo tiếp tục phát sinh gây hại cục bộ.                                          

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Đề nghị Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố:

  - Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn chỉ đạo nhân dân khẩn trương chăm sóc, bón phân cho lúa và cây màu vụ hè thu đúng lịch thời vụ.

- Tăng cường kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên lúa mùa và cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý: Ốc bươu vàng, sâu cuốn lá nhỏ lứa 5, bệnh nghẹt rễ, bạc lá… gây hại trên lúa; sâu keo mùa thu gây hại trên cây ngô; bệnh chết héo trên cây keo; tiếp tục kiểm tra, đôn đốc phòng trừ sâu bệnh hại trên cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh sẹo, vàng lá thối rễ; trên cây mía sâu đục thân, trên cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ…

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục