Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 24 đến ngày 31 tháng 8 năm 2020)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình: 29 oC, Cao: 35oC, Thấp: 24 oC;     

Ẩm độ: Trung bình: 86%, Cao: 92%, Thấp: 80%; Số giờ nắng: 52 giờ;

Lượng mưa: Từ 10-70 mm.

Nhận xét khác: Các ngày trong kỳ đêm và sáng có mưa rào nhẹ, ngày nắng nóng.

 2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

2.1. Cây lúa:     

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

Sớm

Trỗ bông- Phơi màu

6.348

 

Chính vụ

Làm đòng - Trỗ bông

16.756,5

 

Muộn

Cuối đẻ nhánh - Đứng cái -Làm đòng

2.022,04

 

2.2. Cây trồng khác 

Nhóm/loại cây

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo trồng (ha)

- Ngô (bắp)

4-6 lá-xoãy nõn-trỗ cờ- phun râu

4.628,2

- Cây lạc

Phân cành - ra hoa - đâm tia

       1.216,6  

- Cây đậu tương

3-5 lá-phân cành

          320,8

- Cây nhãn

Quả chín - thu hoạch

919,4

- Cây cam

Phát triển quả

6.888

- Cây bưởi

Phát triển quả-quả xanh

3.291

- Cây vải

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây mía

Vươn lóng

2.693,7

- Cây chè

Phát triển búp (chủ yếu là chè kinh doanh)

7.930,1

- Cây keo

 

184.487,8

3. Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng của thiên tai: Ngập úng, lũ quét

Cây trồng
bị ảnh hưởng

Diện tích bị ảnh hưởng và khắc phục (ha)

Giảm NS
30-70%

Mất trắng (>70%)

Đã gieo
cấy lại

Đã trồng
cây khác

Để đất trống

 

 

 

 

 

 

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Cây lúa

1

Lúa mùa sớm (GĐST: Trỗ bông - Phơi màu)

-

Bọ xít dài

Rải rác

3-5

 

TT- Non

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

200 -300

700-1.500

 

T1-2-TT

-

Sâu cuốn lá nhỏ

5-6

10-15

20

T1-4-5-N

-

Trưởng thành cuốn lá nhỏ

Rải rác

2-4

 

TT

-

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T5

-

Trưởng thành đục thân 2 chấm

Rải rác

2

 

TT

-

Bệnh bạc lá

3-5

20

 

C1-3

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

2-3

10-20

30-50

C1-3

-

Bệnh đạo ôn lá

1-3

4

  5-10

C1-3

-

Bệnh khô vằn

3-7

15-20

40

C3-5-7

-

Chuột hại

Rải rác

3-4

10

 

2

Lúa mùa chính vụ (GĐST: Đứng cái - Làm đòng)

-

Bọ xít dài

Rải rác

3-5

 

TT- Non

 

 

 

 

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

100-200

500-700

1.500

T1-2-TT

-

Sâu cuốn lá nhỏ

8-10

15-20

 

T2-3-5

-

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

3

T5-3

-

Trưởng thành đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

TT

-

Bệnh bạc lá

Rải rác

3-5

10-120

C1-3

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

2

20

30

C1-3

-

Bệnh thối thân do vi khuẩn

2-3

8-10

 

C1-3

-

Bệnh đạo ôn lá

Rải rác

4

10

C1-3

-

Bệnh khô vằn

5

10-30

 

C3-5

-

Chuột hại

Rải rác

6

 

 

3

Lúa mùa muộn (GĐST: Cuối đẻ nhánh- Đứng cái)

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

100-300

500-700

1.000

T1-2-TT

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

-

Sâu cuốn lá nhỏ

2-4

5-10

 

T1-2-TT

-

Trưởng thành cuốn lá nhỏ

Rải rác

1

 

TT

-

Bệnh bạc lá

Rải rác

4

 

C1

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

2

5

 

C1-3

-

Bệnh đạo ôn lá

1-3

5

 

C1-3

-

Bệnh khô vằn

Rải rác

8-15

 

C1-3

-

Bệnh thối thân do vi khuẩn

Rải rác

5-7

 

 

-

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác

10-15

 

 

II

Cây ngô Hè Thu (GĐST: 4-6 lá-xoãy nõn-trỗ cờ- phun râu)

-

Sâu keo mùa thu

3-5

8

 

SN

Các huyện, thành phố TuyênQuang

-

Trưởng thành sâu keo mùa thu

Rải rác

1

 

TT

-

Rệp hại

Rải rác

2-3

 

C1

-

Bệnh đốm lá lớn

Rải rác

5-10

 

C1-3

-

Bệnh khô vằn

Rải rác

3-5

 

C1-3

III

y lạc Hè Thu (GĐST: Phân cành- Ra hoa - Đâm tia)

-

Sâu cuốn lá

Rải rác

3-4

 

SN

Các huyện, thành phố TuyênQuang

-

Rầy xanh lá mạ

Rải rác

10-20

 

TT

-

Bệnh gỉ sắt

Rải rác

3-5

 

C1-3

-

Bệnh héo xanh

Rải rác

3-5

 

 

IV

Cây đậu tương (GĐST: Phân cành)

-

Sâu cuốn lá

Rải rác

 

 

 

Huyện Na Hang

-

Bệnh lở cổ rễ rải rác,

Rải rác

1-2

 

 

V

Cây ăn quả

1

Cây nhãn (GĐST: Quả chín - thu hoạch)

-

Bọ xít nâu

Rải rác

 

 

TT

Huyện Yên Sơn

-

Nhện lông nhung

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh sương mai

Rải rác

3

 

C1-3

-

Bệnh chổi rồng

Rải rác

 

 

 

-

Bệnh thán thư

3

6

 

 

2

Cây cam (GĐST: Phát triển quả)

-

Nhóm nhện nhỏ (Nhện đỏ, trắng nhện rám vàng)

3,5-4,5

20-25

 

C1-2-3

Huyện Hàm Yên, Chiêm Hóa

-

Rệp sáp

Rải rác

 

 

C1

-

Rệp muội

5

10

 

C1

-

Bọ xít xanh

1-3

5-10

 

TT-N

-

Bệnh ghẻ sẹo lá, quả

3

10

 

C1-3-5

-

Bệnh loét lá

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

C1

-

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

 

 

C1

    3

Cây bưởi (GĐST: Phát triển quả)

-

Nhóm nhện nhỏ (Nhện đỏ, trắng nhện rám vàng)

3

10-15

 

C1-3

 

Huyện Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang

-

Rệp hại

8

12

 

C1

-

Bệnh thán thư

Rải rác

5-10

 

C1

-

Bệnh loét quả, lá

1

5

 

C1

-

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

5-10

 

 

VI

Cây công nghiệp

1

Cây mía (GĐST: Vươn lóng)

-

Bọ hung

Rải rác

3

 

Tuổi SN

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương, Chiêm Hóa

-

Sâu đục thân

2

5-8

 

SN-TT

-

Bọ trĩ

2

6

 

Non- TT

-

Rệp sáp

Rải rác

7

 

C1

-

Rệp bông xơ

3-5

7-8

 

C1

2

Cây chè (GĐST: Phát triển búp)

-

Rầy xanh

3-4

20

 

C1-2

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên, thành phố Tuyên Quang

-

Bọ trĩ

4

16

 

C1-2

-

Bọ xít muỗi

3

5

 

C1

-

Nhện đỏ

5

10-12

 

C1-2

VII

Cây keo (GĐST: Vườn ươm -1-5 tuổi)

-

Sâu nâu ăn lá

Rải rác

5-10

 

SN

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa

-

Bệnh chết héo

3-5

 

 

 

-

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

 

                       

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng

DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Cây lúa

-

Bọ xít dài

5

 

 

 

5

5

Huyện Yên Sơn

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

25

1

 

 

26

26

Huyện Sơn Dương, Lâm Bình, Hàm Yên

-

Sâu cuốn lá nhỏ

10

3,5

1,5

 

15

12

Huyện Lâm Bình, Na Hang

-

Bệnh bạc lá

21

6,5

3

 

30,5

26,5

Huyện Lâm Bình, Sơn Dương, Hàm Yên

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

36

12

 

 

48

44,5

Huyện Lâm Bình, Hàm Yên, Yên Sơn

-

Bệnh đạo ôn lá

1,5

0,7

0,2

 

2,4

2,4

Huyện Lâm Bình

-

Bệnh khô vằn

761

150

10

 

861

766

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

2

Cây ngô

-

Sâu keo mùa thu

4

0,5

 

 

4,5

4,5

Huyện Na Hang, Hàm Yên, Lâm Bình

3

Cây cam

-

Nhóm Nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng)

26

10,5

2

 

38,5

38,5

Huyện Hàm Yên

-

Bệnh loét cam

2,5

 

 

 

2,5

2,5

4

Cây mía

-

Bọ hung

3

 

 

 

3

3

Huyện Sơn Dương

-

Sâu đục thân

5

 

 

 

5

5

5

Cây chè

-

Rầy xanh

3,5

1

 

 

4,5

4,5

Huyện Sơn Dương,

-

Bọ trĩ

7

2

1

 

10

10

Huyện Sơn Dương

-

Nhện đỏ

2,5

 

 

 

2,5

2,5

Huyện Sơn Dương

6

Cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

-

Bệnh chết héo

13,8

 

 

 

13,8

4

Huyện Yên Sơn

3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

            3.1. Cây lúa:

         - Trên lúa Mùa sớm - chính vụ: Làm đòng- Trỗ bông-Phơi màu

         + Bọ xít dài gây hại chủ yếu trên lúa trỗ bông mật độ nơi cao 3-5 con/m2.

         + Rầy nâu - rầy lưng trắng lứa 6 gây hại, mật độ phổ biến 100-300 con/m2, nơi cao 700-1.500 con/m2 tại các huyện và thành phố Tuyên Quang.

         + Sâu cuốn lá nhỏ lứa 5 gây hại, mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 10-20 con/m2 tại các huyện và thành phố Tuyên Quang. Trưởng thành lứa 6 vũ hóa rải rác, mật độ nơi cao 2-4 con/m2.

         + Sâu đục thân gây hại rải rác tỷ lệ hại nơi cao 1% số dảnh. Trưởng lứa 5 thành xuất hiện rải rác.

         + Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh sau các trận mưa, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 10-20% số lá, cục bộ 30-50% số lá tại các huyện và thành phố Tuyên Quang.

         + Bệnh thối thân do vi khuẩn phát sinh gây hại tại các ruộng bị ngập nước và có lũ tràn qua, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 8-10%, cục bộ 20% số dảnh tại huyện Sơn Dương và huyện Lâm Bình.

         + Bệnh đạo ôn lá gây hại trên các giống nhiễm BC15, TBR225, Nếp…, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 5-10 % số lá.

         + Bệnh khô vằn tiếp tục phát sinh gây hại tăng tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 10-20%, cục bộ 30-40% số dảnh tại các huyện và thành phố Tuyên Quang.

                   + Chuột gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 5-7 % số dảnh tại các huyện và thành phố Tuyên Quang.

         - Trên lúa muộn: Cuối đẻ nhánh-đứng cái-làm đòng:

                      + Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 500-700 con/m2, cục bộ 1.000 con/m2.

         + Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 5-10 con/m2. Trưởng thành xuất hiện rải rác, mật độ thấp 1-2 con/m2.

         + Bệnh bạc lá phát sinh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số lá.  

         + Bệnh nghẹt rễ tiếp tục phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 5-15% số khóm.

         + Bệnh thối thân do vi khuẩn gây hại phát sinh gây hại tại các ruộng bị ngập nước và có lũ tràn qua, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 7% số dảnh; các huyện Na Hang, Sơn Dương.

         3.2. Cây ngô:

         - Sâu keo mùa thu: Sâu non gây hại mật độ phổ biến 1-3 con/m2, nơi cao 5-8 con/m2; trưởng thành xuất hiện rải rác, mật độ phổ biến 1-2 con/m2; ổ trứng xuất hiện rải rác, mật độ nơi cao 1 ổ/m2.

         - Bệnh khô vằn, đốm lá gây hại rải rác.

         3.3. Cây lạc, đậu tương: Sâu cuốn lá, bệnh lở cổ rễ, héo xanh gây hại rải rác.

    3.4. Cây nhãn, vải: Bọ xít nâu, bệnh thán thư, chổi rồng gây hại rải rác.

         3.5. Cây cam: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 4%, nơi cao 10-25 % số lá, quả. Bọ xít xanh, rệp sáp, rệp muội gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số lá, quả. Bệnh sẹo gây hại tỷ lệ hại phổ biến 3%, nơi cao 10% số lá, quả. Bệnh loét, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ hại rải rác.

         3.6. Cây mía: Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 3 con/hố. Sâu đục thân gây hại tỷ lệ hại nơi cao 5-8% số cây, bọ trĩ gây hại rải rác tỷ lệ hại nơi cao 10-15% số cây; rệp sáp, rệp bông xơ gây hại phổ biến 2-3 %, nơi cao 7-8 % số lá, cây. Bệnh than đen gây hại rải rác tại các huyện: Yên Sơn, Sơn Dương, Chiêm Hóa.

         3.7. Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ trĩ , bọ xít muỗi vẫn tiếp tục gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-5 %, nơi cao 20-25 % số búp, tại các huyện Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên, thành phố Tuyên Quang.

                   3.8. Cây keo: Sâu nâu ăn lá gây hại rải rác, bệnh chết héo tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

         1.1. Cây lúa:

         - Trên lúa Mùa sớm - Chính vụ:

         + Bọ xít dài gây hại trên các trà lúa trỗ bông, phơi màu, mật độ nơi cao 4-8 con/m2.

         + Trưởng thành cuốn lá nhỏ: Tiếp tục xuất hiện rộ, sâu non lứa 6 nở và gây hại tăng, mật độ phổ biến 10-15 con/m2, nơi cao 30-50 con/m2. Nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây trắng lá.

         + Rầy nâu-rầy lưng trắng lứa 6 tiếp tục nở gây hại trên các giống nhiễm, ruộng trũng hẩu… mật độ nơi cao 300-500 con/m2, cục bộ 800-2.000 con/m2 tại các huyện và thành phố Tuyên Quang.

         + Sâu đục thân 2 chấm: Gây hại rải rác, trưởng thành lứa 5 xuất hiện rải rác.

         + Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn tiếp tục phát sinh gây hại tăng trên các giống lúa nhiễm: Tạp Giao, Nhị Ưu 838…sau các cơn mưa kèm dông lốc, tỷ lệ hại nơi cao 10-20%, cục bộ 30-50% số lá.

         + Bệnh thối thân do vi khuẩn tiếp tục gây hại tại các ruộng bị ngập nước, lũ quét, tỷ lệ hại nơi cao 10-20% số dảnh.

         + Bệnh đạo ôn lá tiếp tục gây hại trên các giống nhiễm BC15, TBR225, Nếp…, tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số lá.

         + Bệnh khô vằn tiếp tục phát sinh gây hại tăng tỷ lệ hại phổ biến 5-10%, nơi cao 20-30%, cục bộ 40-50% số dảnh.

         + Chuột phát sinh và gây hại tăng ở những chân ruộng bị hạn, gần nhà… tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số dảnh.

                   - Trên lúa mùa muộn:

                   +  Sâu cuốn lá nhỏ tiếp tục nở và gây hại tăng, mật độ nơi cao 20-30 con/m2.

         + Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại tăng, mật độ nơi cao 300-500 con/m2, cục bộ 800-1.500 con/m2.

                   + Bệnh thối thân tiếp tục gây hại tăng tại các ruộng bị ngập, lũ tràn qua, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số dảnh.

         + Bệnh đạo ôn lá tiếp tục gây hại trên các giống nhiễm BC15, TBR225, Nếp…, tỷ lệ hại nơi cao 3-5 % số lá.

         + Chuột hại gây hại rải rác.

         Lưu ý: Bệnh lùn sọc đen gây hại tại ở những ruộng bị rầy lưng trắng…

1.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu tiếp tục phát sinh gây hại tăng giai đoạn 3-8 lá, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.

            1.3. Trên cây lạc, đậu tương: Sâu cuốn lá, bệnh héo xanh, gỉ sắt gây hại rải rác.

     1.4. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, chổi rồng gây hại rải rác.

1.5. Cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng khi thời tiết nắng nóng, khô hạn, Bọ xít xanh gây hại tăng, bệnh sẹo tiếp tục gây hại tăng, rệp sáp, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ một số vườn, bệnh hại tăng sau các đợt mưa kéo dài.

    1.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, bệnh than đen tiếp tục gây hại. Rệp sáp, rệp bông xơ phát sinh gây hại cục bộ tại một số vườn, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số lá, cây.

         1.7. Cây chè: Rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ tiếp tục gây hại tăng.

         1.8. Cây keo: Bệnh chết héo tiếp tục phát sinh gây hại cục bộ.

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn chủ động:

  - Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn chỉ đạo, hướng dẫn nhân dân tập trung chăm sóc, bón phân trên các cây trồng.

- Tăng cường kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên lúa mùa và cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng, chống kịp thời. Trong đó cần lưu ý:

+ Sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, rầy lưng trắng, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh thối thân do vi khuẩn, bệnh khô vằn… gây hại trên lúa;

+ Sâu keo mùa thu gây hại trên cây ngô;

+ Bệnh chết héo trên cây keo;

+ Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh sẹo, vàng lá thối rễ trên cây cam, bưởi;

+ Rệp sáp, rệp bông xơ trên cây mía;

+ Nhện đỏ, rầy xanh, bọ trĩ… trên cây chè.

 

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo Thông báo số 35/BC7N -BVTV ngày 26/8/2020 của Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Cây lúa mùa (đẻ nhánh rộ-trỗ bông-phơi màu)

-

Bọ xít dài

5

 

 

 

5

 

 

5

Huyện Yên Sơn

-

Rầy nâu, rầy lưng trắng

25

1

 

 

26

 

 

26

Huyện Sơn Dương, Lâm Bình, Hàm Yên

-

Sâu cuốn lá nhỏ

10

3,5

1,5

 

15

 

 

12

Huyện Lâm Bình, Na Hang

-

Bệnh bạc lá

21

6,5

3

 

30,5

 

 

26,5

Huyện Lâm Bình, Sơn Dương, Hàm Yên

-

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

36

12

 

 

48

 

 

44,5

Huyện Lâm Bình, Hàm Yên, Yên Sơn

-

Bệnh đạo ôn lá

1,5

0,7

0,2

 

2,4

 

 

2,4

Huyện Lâm Bình

-

Bệnh khô vằn

761

150

10

 

861

 

 

766

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

2

Cây ngô (4-5 lá-xoãy nõn-trỗ cờ- phun râu)

-

Sâu keo mùa thu

4

0,5

 

 

4,5

 

 

4,5

Huyện Hàm Yên, Lâm Bình, Yên Sơn

3

Cây cam (phát triển quả)

-

Nhóm Nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng)

26

10,5

2

 

38,5

 

 

38,5

Huyện Hàm Yên

-

Bệnh loét cam

2,5

 

 

 

2,5

 

 

2,5

4

Cây chè (ra búp)

-

Rầy xanh

3,5

1

 

 

4,5

 

 

4,5

Huyện Sơn Dương,

-

Bọ trĩ

7

2

1

 

10

 

 

10

Huyện Sơn Dương

-

Nhện đỏ

2,5

 

 

 

2,5

 

 

2,5

Huyện Sơn Dương

6

Cây lâm nghiệp

-

Bệnh chết héo

13,8

 

 

 

13,8

 

 

4

Huyện Yên Sơn

                       

 

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất);

DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục