Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 20 đến ngày 26 tháng 7 năm 2020)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình: 29 oC, Cao: 33,4 oC, Thấp: 26,5 oC;       

Ẩm độ: Trung bình:  89%, Cao: 83,8%, Thấp: 69%; Số giờ nắng: 48 giờ;

Lượng mưa: 14-209 mm.

Nhận xét khác: 2 ngày đầu kỳ, trời nắng nóng, các ngày còn lại chiều tối và đêm có mưa rào và dông, ngày nắng nóng, oi bức.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

(1). Cây lúa

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

Sớm

Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ

6.348

 

 

Chính vụ

Đẻ nhánh-đẻ nhánh rộ

16.756,5

 

 

Muộn

Mới cấy - hồi xanh -đẻ nhánh

1.675,34

 

 (2). Cây trồng khác

Nhóm/loại cây

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo trồng (ha)

- Ngô (bắp)

Mới gieo -2-8 lá

2.802

- Cây lạc

Mới gieo - phân cành - ra hoa

       1.075,1

- Cây đậu tương

Mới gieo-1-2 lá

            65,7

- Cây nhãn

Quả chín - thu hoạch

919,4

- Cây cam

Phát triển quả

6.888

- Cây bưởi

Phát triển quả

3.291

- Cây vải

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây mía

Vươn lóng

2.693,7

- Cây chè

Phát triển búp (chủ yếu là chè kinh doanh)

7.930,1

- Cây keo

 

184.487,8

3. Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng của thiên tai:................. (tên thiên tai)

Cây trồng
bị ảnh hưởng

Diện tích bị ảnh hưởng và khắc phục (ha)

Giảm NS
30-70%

Mất trắng (>70%)

Đã gieo
cấy lại

Đã trồng
cây khác

Để đất trống

 

 

 

 

 

 

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Cây lúa

 

1

Lúa mùa sớm (GĐST: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ)

 

Sâu cuốn lá nhỏ

2-5

25

 

T1-2-3

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

2

 

T4-5

 

Rầy nâu, rầy lưng trắng

10-20

100

 

T4-1-2-TT

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác

10

 

 

 

Bệnh khô vằn

3-5

10-12

 

C1-3

 

Chuột hại

Rải rác

 

 

 

2

Lúa mùa chính vụ (GĐST: Đẻ nhánh-đẻ nhánh rộ)

 

Sâu cuốn lá nhỏ

2-7

15

 

T4-5-2-N

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T1-2

 

Rầy nâu, rầy lưng trắng

5-10

40-70

 

TT-T1-2

 

Rầy trắng nhỏ

Rải rác

20

 

TT

 

Dòi hại nõn

Rải rác

 

 

SN

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác-6

10-20

 

 

 

Ốc bươu vàng

0,5-1

1-2

 

TT-N

 

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

1

 

Trứng

3

Lúa mùa muộn (GĐST: Mới cấy - hồi xanh-đẻ nhánh)

 

Dòi đục nõn

Rải rác

5

 

SN

 

 

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

Sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác

1-2

 

T3-4-5

 

Ốc bươu vàng

2-3

8-10

30-40

TT-N

 

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

1

 

Trứng

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác-3

5-10

15-20

 

II

Cây ngô hè thu (GĐST: Mới gieo - 2 - 8 lá)

1

Sâu xám

Rải rác

1-3

 

T3-2

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

2

Sâu ăn lá

Rải rác

2

 

SN

3

Sâu keo mùa thu

1-3

5-8

 

T4-3-2

4

Trứng sâu keo mùa thu

Rải rác

1-2

 

Trứng

5

Trưởng thành sâu keo mùa thu

Rải rác

1

 

TT

6

Bệnh đốm lá

Rải rác

 

 

C1

7

Bệnh khô vằn

Rải rác

 

 

C1

8

Bệnh huyết dụ

Rải rác

 

 

 

III

y lạc Hè - Thu (GĐST: Mới gieo - phân cành - ra hoa)

 

1

Sâu xám

Rải rác

2-3

 

T3-4

Huyện Lâm Bình, Chiêm Hóa

2

Sâu cuốn lá

Rải rác

3-4

 

T2-3-4

3

Bệnh lở cổ rễ

Rải rác

3-5

 

Cấp 1

4

Bệnh héo xanh

Rải rác

3-5

 

Cấp 1

IV

Cây Đậu tương (Mới gieo-1-2 lá)

 

Bệnh lở cổ rễ rải rác,

Rải rác

1-2

 

 

Huyện Na Hang

V

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

5.1

Cây nhãn (GĐST: Quả chín - thu hoạch)

1

Bọ xít nâu

Rải rác

 

 

Bọ non

Huyện Yên Sơn

2

Sâu đục cuống, quả

Rải rác

3

 

SN

3

Nhện lông nhung

Rải rác

 

 

C1

3

Bệnh sương mai

3

6

 

C1-3

4

Bệnh chổi rồng

Rải rác

 

 

 

5

Bệnh thán thư

Rải rác

5

 

C1-3

5.2

Cây cam (GĐST: Phát triển quả)

1

Nhóm nhện nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Hàm Yên, Chiêm Hóa

-

Nhện đỏ

1-4,5

15-25

 

C1-2-3

-

Nhện trắng, nhện rám vàng

4

25

 

C1-2-3

4

Rệp sáp

Rải rác

 

 

C1

5

Rệp muội

5

10

 

C1-3

6

Bọ xít xanh

1-3

5-10

 

Bọ non-TT

7

Bệnh ghẻ sẹo quả

Rải rác - 4

25

 

C1-3-5

8

Bệnh loét lá

Rải rác

 

 

C1

9

Bệnh thán thư

Rải rác -2

5

 

C1

10

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

 

 

 

5.3

Cây bưởi (GĐST: Phát triển quả)

1

Nhóm nhện nhỏ

 

 

 

 

 

Huyện Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang

-

Nhện trắng, nhện rám vàng

3,0

15

 

C1 - 2

-

Nhện đỏ

Rải rác

10

 

C1

2

Rệp hại

5-8

12

 

 

3

Bệnh thán thư

Rải rác-5

7

 

C1

4

Bệnh loét quả

Rải rác

 

 

C1

5

Bệnh vàng lá, thối rễ

5

8

 

 

VI

Cây công nghiệp

6.1

Cây mía (GĐST: Vươn lóng)

1

Bọ hung

Rải rác

2-3

 

Tuổi 2-1

Huyện Yên Sơn, Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa, thành phố Tuyên Quang

2

Châu chấu

Rải rác

2

 

Non-TT

3

Sâu đục thân

Rải rác-2

15

 

SN-TT

4

Bọ trĩ

Rải rác

8

 

Non - TT

5

Rệp sáp

Rải rác

3-5

7-10

C1

6

Bệnh than đen

Rải rác

1

 

C1

6.2

Cây chè (GĐST: Phát triển búp)

1

Rầy xanh

3,0

12-20

 

C1-2

Huyện Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên, thành phố

2

Bọ trĩ

2-4

7-25

 

C1-2

3

Nhện đỏ

4-6,5

15

 

C1-2

4

Bọ xít muỗi

Rải rác

3

 

C1

5

Bệnh chết loang

Cục bộ

 

 

C1

VII

Cây keo (GĐST: Vườn ươm -1-5 tuổi)

1

Sâu nâu ăn lá

Rải rác

2-3

5-10

SN

 

Huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa

2

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

C1

3

Bệnh chết héo

Rải rác-5

 

 

 

                 

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng

DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Cây lúa

 

Ốc bươu vàng

11

2

2

 

15

9

Huyện Lâm Bình, TP Tuyên Quang

 

Bệnh nghẹt rễ

6,8

0,7

 

 

7,5

7,5

Huyện Hàm Yên, Lâm Bình

 

Sâu cuốn lá nhỏ

4

3

 

 

7

7

Huyện Lâm Bình, Sơn Dương

2

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu keo mùa thu

13,2

10,5

 

 

23,7

6,6

Hàm Yên, Lâm Bình, TP Tuyên Quang

3

Cây cam

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm Nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng)

43

20

11,5

 

74,5

74,5

Huyện Hàm Yên

 

Bệnh sẹo

29

18

10,5

 

57,5

57,5

Huyện Hàm Yên

4

Cây bưởi

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhện nhỏ

30

10

 

 

40

30

Huyện Hàm Yên

5

Cây mía

 

 

 

 

 

 

 

 

Bọ hung

5

 

 

 

5

5

Huyện Sơn Dương

 

Sâu đục thân

3

3

 

 

6

6

Huyện Sơn Dương

6

Cây chè

 

 

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh

36,5

3

 

 

39,5

33,5

Yên Sơn, Hàm Yên, Sơn Dương, TP Tuyên Quang

 

Bọ bọ trĩ

54

6,5

1,5

 

62

162

Huyện Yên Sơn, Hàm Yên, Sơn Dương, TP Tuyên Quang

 

Bọ xít muỗi

4

3

 

 

7

7

Huyện Sơn Dương

 

Nhện đỏ

11,5

3

 

 

14,5

13,5

TP Tuyên Quang, Hàm Yên

3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

            3.1. Cây lúa:

         - Trên lúa mùa sớm - chính vụ:

         + Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non lứa 5 nở và gây hại cục bộ mật độ nơi cao 30-35 con/m2, giai đoạn lúa đẻ nhánh rộ, cuối đẻ tại các huyện Sơn Dương, Lâm Bình.

         + Rầy nâu - rầy lưng trắng: Rầy lứa 5 bắt đầu nở và gây hại rải rác, mật độ nơi cao 100 con/m2 tại các huyện, thành phố Tuyên Quang.

         + Sâu đục thân 2 chấm: Sâu non lứa 4 nở và gây hại rải rác.

          + Chuột phát sinh và gây hại  rải rác…

         + Bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.

         + Trên lúa mùa muộn:

         + Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân gây hại rải rác.

         + Ốc bươu vàng gây hại cục bộ tại các gần kênh mương, ao hồ mật độ nơi cao 8-10 con/m2, cục bộ 30-40 con/m2.

         + Bệnh nghẹt rễ gây hại cục bộ tại một số ruộng giai đoạn lúa đẻ nhánh, tỷ lệ hại nơi cao 15-20 % số khóm.

         3.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại phổ biến 1-3 con/m2, nơi cao 4-8 con/m2. Bệnh khô vằn, huyết dụ gây hại rải rác

         3.3. Cây lạc, đậu tương: Sâu xám, sâu cuốn lá, bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác.

         3.4. Cây nhãn, vải: Sâu đục cuống, quả, bọ xít nâu, nhện lông nhung hại rải rác;

        3.5. Cây cam: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 15-25 % số lá, quả). Bệnh sẹo gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3,5 %, nơi cao 25 % số lá, quả, bệnh loét lá, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ hại rải rác.

         3.6. Cây mía: Sâu đục thân gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 15% số cây. Bọ hung gây hại cục bộ trên đất soi bãi, bọ trĩ, rệp, bệnh than đen hại rải rác.

         3.7. Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ trĩ gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 5-15 %, cục bộ 20-25 % số búp.

          3.8. Cây keo: Sâu nâu ăn lá, bệnh chết héo gây hại cục bộ một số rừng 1-5 tuổi, bệnh thán thư gây hại rải rác.

         III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

         1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

         1.1. Cây lúa:

         - Trên lúa mùa sớm - chính vụ:

         + Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non lứa 5 tiếp tục nở và gây hại diện hẹp giai đoạn lúa đẻ rộ-cuối đẻ đến đứng cái, mật độ nơi cao 20-30 con/m2, cục bộ 50-60 con/m2.

         + Rầy nâu-rầy lưng trắng: Rầy lứa 5 nở rộ và gây hại cục bộ trên các giống nhiễm, ruộng trũng hẩu… mật độ nơi cao 300-500 con/m2, cục bộ 800-2.000 con/m2 tại các huyện thành phố Tuyên Quang.

         + Sâu đục thân 2 chấm: Sâu non lứa 4 tiếp tục nở và gây hại rải rác.

 + Bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số dảnh.

         + Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại tăng sau các cơn mưa kèm dông lốc.         

         + Chuột phát sinh và gây hại tăng ở những chân ruộng bị hạn, gần nhà… tỷ lệ hại nơi cao 5-10 % số dảnh.

  - Trên lúa mùa muộn:

         + Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác.

         + Rầy nâu-rầy lưng trắng gây hại rải rác.

         + Ốc bươu vàng tiếp tục hại tăng ở những ruộng thường bị ốc gây hại từ vụ trước, ruộng bị ngập nước, gần kênh mương, ao hồ…

         - Bệnh nghẹt rễ tiếp tục gây hại tăng giai đoạn lúa hồi xanh-đẻ nhánh.

         Lưu ý: Bệnh lùn sọc đen, chuột hại…

         1.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu tiếp tục phát sinh gây hại tăng giai đoạn 2-8 lá, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.

        1.3. Trên cây lạc, đậu tương: Sâu cuốn lá, dòi đục nõn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại, bệnh lở cổ rễ tiếp tục gây hại giai đoạn cây con.

          1.4. Cây nhãn, vải: Sâu đục cuống, quả gây hại rải rác đến giai đoạn quả chín, bọ xít nâu hại nhẹ; nhện lông nhung tiếp tục hại chủ yếu trên vải.

         1.5. Cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng khi thời tiết nắng nóng, khô hạn, bệnh sẹo tiếp tục gây hại tăng, rệp sáp, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ gây hại cục bộ một số vườn, bệnh hại tăng sau các đợt mưa kéo dài.

         1.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, bệnh than đen tiếp tục gây hại tăng. Rệp sáp, rệp bông xơ phát sinh gây hại rải rác.

         1.7. Cây chè: Rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ tiếp tục gây hại tăng.

         1.8. Cây keo: Bệnh chết héo tiếp tục phát sinh gây hại cục bộ.                                          

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Đề nghị Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố:

- Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn chỉ đạo nhân dân khẩn trương chăm sóc, bón phân cho lúa, gieo trồng cây màu vụ hè thu đúng lịch thời vụ.

- Tăng cường kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên lúa mùa và cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý: Ốc bươu vàng, sâu cuốn lá nhỏ lứa 5, bệnh nghẹt rễ… gây hại trên lúa; sâu keo mùa thu gây hại trên cây ngô; bệnh chết héo trên cây keo; tiếp tục kiểm tra, đôn đốc phòng trừ sâu bệnh hại trên cây cam, bưởi: Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh sẹo, vàng lá thối rễ; trên cây mía sâu đục thân, trên cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ…

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục