Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 06 đến ngày 13 tháng 7 năm 2020)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình: 32 - 33 oC, Cao: 37- 38 oC, Thấp: 26 oC;

Ẩm độ: Trung bình: 70-75%, Cao: 80%, Thấp: 60 - 65%; 

Số giờ nắng: 55-60 giờ;

Lượng mưa: 15-50 mm.

Nhận xét khác: Trong tuần trời nắng nóng trên diện rộng, chiều tối có mưa rào và dông tại các vùng núi cao.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

(1). Cây lúa:

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

Sớm

Đẻ nhánh

6.348,1

 

 

Chính vụ

Mới cấy-hồi xanh

12.629,30

 

(2). Cây trồng khác

Nhóm/loại cây

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo trồng (ha)

- Ngô (bắp)

- Vụ hè thu mới gieo -2-6 lá

1.296,1

- Cây lạc

- Vụ hè thu mới gieo

705,9

- Cây đậu tương

 - Vụhè thu mới gieo

18,5

- Cây chè

Phát triển búp (chủ yếu là chè kinh doanh)

7.930,1

- Cây mía

Vươn lóng

2.693,7

- Cây cam

Phát triển quả

6.888,

- Cây nhãn

Quả xanh - chín

919,4

- Cây vải

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây bưởi

Phát triển quả

3.291

- Cây keo

Vườn ươm và từ 1-5 tuổi

 

3. Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng của thiên tai:................. (tên thiên tai)

Cây trồng
bị ảnh hưởng

Diện tích bị ảnh hưởng và khắc phục (ha)

Giảm NS
30-70%

Mất trắng (>70%)

Đã gieo
cấy lại

Đã trồng
cây khác

Để đất trống

……

 

 

 

 

 

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Cây lúa vụ mùa:

 

 

Mạ đang gieo - 3 lá

 

Rầy trắng nhỏ hại lá

Rải rác

5-10

 

TT

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác

 

 

TT

 

Châu chấu

Rải rác

2-3

 

N-TT

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T1

 

Bướm sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

TT

 

Bệnh thối nhũn

Rải rác

 

 

C1

 

Lúa mùa sớm (GĐST: Đẻ nhánh)

 

Rầy trắng nhỏ

3-5

8-10

 

TT

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác

1

 

TT

 

Sâu cuốn lá nhỏ

1-2

5-6

 

T3-2-1

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T1-2-3

 

Rầy nâu, rầy lưng trắng

5-10

20-30

 

T1-2-3

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác

 

 

 

 

Ốc bươu vàng

0,5-1

2

6

TT-N

 

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

1

 

ổ trứng

 

Lúa mùa chính vụ (GĐST: Mới cấy-hồi xanh-đẻ nhánh)

 

Rầy trắng nhỏ

Rải rác

5-6

 

TT

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

 

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

Rải rác

1

 

TT

 

Sâu cuốn lá nhỏ

1-2

5-6

 

T3-2-1

 

Sâu đục thân 2 chấm

Rải rác

1

 

T1-2

 

Rầy nâu, rầy lưng trắng

5-10

20

 

T1-2

 

Bệnh nghẹt rễ

Rải rác

 

 

 

 

Ốc bươu vàng

0,5-1

2

6

TT-N

 

Trứng ốc bươu vàng

Rải rác

1

 

ổ trứng

II

Cây ngô hè thu (GĐST: mới gieo - 2 - 6 lá)

1

Sâu xám

Rải rác

 

 

 

Các huyện, thành phố Tuyên Quang

2

Sâu keo mùa thu

1-2

3-5

8

T3-2-1

3

Trứng sâu keo mùa thu

Rải rác

1-2

 

ổ trứng

4

Trưởng thành sâu keo mùa thu

1

2

 

TT

III

y lạc Hè – Thu (GĐST: Mới gieo - mọc mầm, 3-4 lá)

 

1

Sâu xám

Rải rác

2-3

 

Tuổi 3-4

Huyện Lâm Bình, Chiêm Hóa

2

Sâu cuốn lá

Rải rác

3-5

 

Tuổi 2-3-4

3

Bệnh lở cổ rễ

Rải rác

3-5

 

Cấp 1

4

Bệnh héo xanh

Rải rác

3-4

 

Cấp 1

1

Sâu xám

Rải rác

2-3

 

Tuổi 3-4

IV

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

4.1

Cây nhãn (GĐST: Quả xanh-chín - thu hoạch)

1

Nhện lông nhung

0,8

4

 

C1- 2

Huyện Yên Sơn. thành phố Tuyên Quang

2

Bọ xít nâu

0,4

2

 

Non -TT

3

Sâu đục cuống quả

0,6

3

 

SN

4

Bệnh thán thư

0,7

5

 

C1-3

4.2

Cây cam (GĐST: Phát triển quả)

1

Nhện đỏ

4,5

25

 

C1-2-3

Huyện Hàm Yên

2

Nhện trắng, nhện rám vàng

4

25

 

C1-2-3

3

Rệp sáp

Rải rác

 

 

C1

4

Rụng quả sinh lý

Rải rác

 

 

 

5

Bệnh sẹo quả

3,5

15

 

C1-3

6

Bệnh loét lá

Rải rác

 

 

C1

7

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

C1

8

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

 

 

C1

4.3

Cây bưởi (GĐST: Phát triển quả)

1

Nhện đỏ, nhện trắng, rám vàng

3,0

15

 

C1 - 2

Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang

2

Rầy chổng cánh

Rải rác

 

 

 

3

Rệp hại

1-3

5-8

 

C1 - 2

4

Bệnh loét

Số lá, quả

Rải rác

 

C1-3

5

Bệnh thán thư

1-3

6

 

C1

 

Bệnh vàng lá, thối rễ

Rải rác

 

 

 

V

Cây công nghiệp

5.1

Cây mía (GĐST: Vươn lóng)

1

Bọ hung

Rải rác

2-3

 

Tuổi 1-2

Yên Sơn, Hàm yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa, thành phố Tuyên Quang

2

Sâu đục thân

Rải rác

6

 

SN

3

Bọ trĩ

Rải rác

6

 

Non - TT

4

Rệp sáp

Rải rác

3-5

 

C1

5

Bệnh than đen

Rải rác

1

 

C1

4.2

Cây chè (GĐST: Phát triển búp)

1

Rầy xanh

3,0

15

20

C1-2

Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên, thành phố

2

Bọ trĩ

3,5

15

25

C1-C2

3

Nhện đỏ

6,0

20

 

C1-C2

4

Bọ xít muỗi

Rải rác

 

 

C1

V

Cây keo (GĐST: Vườn ươm-1-5 tuổi)

1

Sâu nâu ăn lá

Rải rác

2

 

Tuổi 2-3

 

Hàm Yên, Sơn Dương, Chiêm Hóa

2

Bệnh thán thư

Rải rác

 

 

C1

3

Bệnh chết héo

Rải rác

 

 

C1

                     

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng

DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

1

Cây lúa: Mới cấy-đẻ nhánh

 

Ốc bươu vàng

52

23

3,5

 

78,5

78,5

Yên Sơn, Lâm Bình, Hàm Yên

2

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu keo mùa thu

4,5

 

 

 

4,5

4,5

Sơn Dương, Chiêm Hóa, Lâm Bình, thành phố Tuyên Quang

3.Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

3.1. Mạ mới gieo: Tập đoàn rầy gây hại chủ yếu mật độ nơi cao 10-20 con/m2, sâu cuốn lá nhỏ lứa 5 tiếp tục nở và gây hại rải rác, sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, ổ trứng sâu đục thân rải rác.

3.2. Cây lúa mới cấy: Ốc bươu vàng gây hại tăng mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 4-6 con/m2, cục bộ 8-10 con/m2, sâu cuốn lá nhỏ lứa 5, sâu đục thân 2 chấm lứa 4, tập đoàn rầy hại rải rác; bệnh nghẹt rễ gây hại rải rác.

3.4. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 3-4 con/m2, cục bộ 6-8 con/m2.

3.5. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, bọ trĩ, bệnh than đen hại rải rác.

3.6. Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 5-15 % số búp.

3.7. Cây cam: Nhện đỏ tỷ lệ hại trung bình 3-4,5%, nơi cao 15-25% số lá, quả, nhện trắng, nhện rám vàng tỷ lệ hại trung bình 4,5%, nơi cao 25% số quả, bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại trung bình 3,5%, nơi cao 10-15% số lá, quả, bệnh loét lá, bệnh thán thư, bệnh vàng lá thối rễ hại rải rác.

3.8. Cây keo: Sâu nâu ăn lá, bệnh thán thư, bệnh chết héo hại gây hại tăng.

III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

1.1. Cây lúa: Giai đoạn sinh trưởng mạ mùa mới gieo đến 3 lá, lúa mới cấy đến đẻ nhánh, rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu cuốn lá nhỏ lứa 5, sâu đục thân 2 chấm lứa 4 tiếp tục phát sinh gây hại. bệnh nghẹt rễ, ốc bươu vàng tiếp tục phát sinh gây hại tăng hơn so với kỳ này.

1.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại tăng trên ngô từ 3-8 lá.

1.3. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, bệnh than đen tiếp tục gây hại tăng.

1.4. Cây chè: Giai đoạn sinh trưởng búp non đến thu hái, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ tiếp tục gây hại tăng.

1.5. Cây cam, quýt: Giai đoạn sinh trưởng quả phát triển, nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng, bệnh sẹo tiếp tục gây hại, rệp sáp, bệnh thán thư, bệnh loét, rụng quả sinh lý, bệnh vàng lá thối rễ gây hại rải rác.

1.6. Cây keo: Bệnh chết héo tiếp tục phát sinh gây hại tăng.                                          

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Đề nghị Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố:

 - Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn chỉ đạo nhân dân khẩn trương gieo cấy lúa mùa và cây trồng vụ hè thu đúng lịch thời vụ.

- Tăng cường kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên mạ mùa, lúa mùa sớm và chính vụ và cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý: Ốc bươu vàng, bệnh nghẹt rễ gây hại trên lúa, sâu keo mùa thu gây hại trên cây ngô, bệnh chết héo trên cây keo.

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục